Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「ち」
588 từ thông dụng (đọc là “chi…”), phổ biến đứng trước · trang 1/4
- 小さい ちいさい nhỏ, bé
- 父 ちち cha, bố
- 血 ち máu
- 地 ち đất, mặt đất, đất đai
- 治安 ちあん trật tự trị an; an ninh công cộng
- 地位 ちい địa vị
- 地域 ちいき khu vực, vùng, địa phương
- 知恵 ちえ trí khôn, sự khôn ngoan
- 地下 ちか dưới mặt đất, ngầm
- 地価 ちか giá đất
- 近い ちかい gần
- 誓う ちかう thề, thề nguyện, cam kết
- 近く ちかく gần, lân cận, gần đây
- 知覚 ちかく tri giác, cảm giác, nhận thức
- 近頃 ちかごろ gần đây, dạo này
- 近づく ちかづく đến gần, tiến lại gần
- 近づける ちかづける đưa lại gần, để lại gần
- 地下鉄 ちかてつ tàu điện ngầm
- 地下道 ちかどう đường hầm ngầm
- 近道 ちかみち đường tắt
- 近寄せる ちかよせる kéo lại gần
- 近寄る ちかよる đến gần, lại gần
- 力 ちから sức lực, sức mạnh, năng lượng
- 力いっぱい ちからいっぱい dốc hết sức
- 力試し ちからだめし thử sức
- 力強い ちからづよい mạnh mẽ, khỏe khoắn, đầy sức sống
- 力持ち ちからもち người khỏe
- 違い ちがい sự khác nhau, khác biệt, chênh lệch
- 違いない ちがいない chắc chắn, không sai
- 違う ちがう khác, khác với, không giống
- 地球 ちきゅう Trái Đất, địa cầu
- 千切る ちぎる xé vụn, xé nát
- 千切れる ちぎれる đứt, rời ra
- 畜生 ちくしょう chết tiệt, khốn kiếp
- 蓄積 ちくせき sự tích luỹ
- 地形 ちけい địa hình, địa thế
- 遅刻 ちこく sự đến muộn
- 知識 ちしき kiến thức, tri thức
- 地質 ちしつ địa chất, đặc điểm địa chất
- 知事 ちじ thống đốc tỉnh, tỉnh trưởng
- 地上 ちじょう trên mặt đất
- 知人 ちじん người quen, bạn
- 地図 ちず bản đồ
- 知性 ちせい trí tuệ, trí thông minh
- 地帯 ちたい vùng, khu vực, vành đai
- 乳 ちち sữa
- 父親 ちちおや bố, cha
- 縮まる ちぢまる co lại, rút ngắn, thu hẹp
- 縮み ちぢみ sự co lại
- 縮む ちぢむ co lại, thu nhỏ
- 縮める ちぢめる rút ngắn, thu nhỏ
- 縮れる ちぢれる xoăn, quăn
- 窒息 ちっそく sự ngạt thở, nghẹt thở
- 些とも ちっとも chút nào
- 秩序 ちつじょ trật tự, kỷ cương
- 知的 ちてき trí tuệ, trí thức
- 地点 ちてん địa điểm, điểm, vị trí
- 知能 ちのう trí năng, trí thông minh
- 地平線 ちへいせん đường chân trời
- 地方 ちほう vùng, khu vực, địa phương
- 地名 ちめい địa danh, tên địa phương
- 致命的 ちめいてき chí mạng, gây tử vong
- 茶 ちゃ trà, chè
- 茶色 ちゃいろ màu nâu
- 着 ちゃく đến, đến nơi
- 着手 ちゃくしゅ sự bắt tay vào, bắt đầu, khởi công
- 着色 ちゃくしょく sự tô màu, chất tạo màu
- 着実 ちゃくじつ vững chắc, đều đặn, chắc chắn
- 着席 ちゃくせき sự ngồi vào chỗ
- 着々 ちゃくちゃく đều đặn, vững chắc
- 着陸 ちゃくりく sự hạ cánh
- 茶の間 ちゃのま phòng khách
- 茶碗 ちゃわん bát cơm, chén trà
- 注 ちゅう chú thích, lời chú giải
- 注意 ちゅうい sự chú ý
- 注意深い ちゅういぶかい cẩn thận, chú ý
- 中央 ちゅうおう trung tâm, chính giữa
- 中華 ちゅうか Trung Hoa
- 仲介 ちゅうかい sự môi giới, trung gian
- 中核 ちゅうかく hạt nhân, cốt lõi, trung tâm
- 中間 ちゅうかん khoảng giữa, nửa chừng
- 中学 ちゅうがく trường trung học cơ sở
- 中学生 ちゅうがくせい học sinh trung học cơ sở
- 中学校 ちゅうがっこう trường trung học cơ sở
- 中級 ちゅうきゅう trình độ trung cấp
- 中継 ちゅうけい sự chuyển tiếp
- 中堅 ちゅうけん nòng cốt, trụ cột
- 中古 ちゅうこ đồ cũ, đã qua sử dụng
- 忠告 ちゅうこく lời khuyên, lời cảnh báo
- 仲裁 ちゅうさい sự phân xử, hòa giải, trọng tài
- 中産階級 ちゅうさんかいきゅう tầng lớp trung lưu
- 中止 ちゅうし sự gián đoạn, tạm ngừng
- 注射 ちゅうしゃ sự tiêm, mũi tiêm
- 駐車 ちゅうしゃ sự đỗ xe
- 駐車場 ちゅうしゃじょう bãi đỗ xe
- 中傷 ちゅうしょう sự vu khống, phỉ báng, bôi nhọ
- 抽象的 ちゅうしょうてき trừu tượng
- 昼食 ちゅうしょく bữa trưa
- 中心 ちゅうしん trung tâm, giữa, trọng tâm
- 忠実 ちゅうじつ trung thành, tận tuỵ, trung thực, đúng với
- 中旬 ちゅうじゅん trung tuần
- 中世 ちゅうせい thời Trung cổ
- 中性 ちゅうせい trung tính
- 抽選 ちゅうせん sự bốc thăm, xổ số
- 中絶 ちゅうぜつ sự phá thai
- 中退 ちゅうたい bỏ học giữa chừng
- 中断 ちゅうだん sự gián đoạn, tạm ngừng
- 中途 ちゅうと nửa chừng, giữa chừng, nửa đường
- 中道 ちゅうどう trung dung, ôn hoà, trung tả/trung hữu
- 中毒 ちゅうどく sự ngộ độc
- 中年 ちゅうねん tuổi trung niên
- 注目 ちゅうもく sự chú ý, quan tâm
- 注文 ちゅうもん đơn đặt hàng, sự gọi món
- 昼夜 ちゅうや ngày đêm
- 中立 ちゅうりつ trung lập
- 中流 ちゅうりゅう giữa dòng, trung lưu
- 中和 ちゅうわ sự trung hòa
- 兆 ちょう nghìn tỷ
- 庁 ちょう cơ quan nhà nước, cục, sở
- 腸 ちょう ruột
-
蝶 ちょう con bướm
- 超 ちょう siêu
- 調印 ちょういん sự ký kết
- 懲役 ちょうえき án tù khổ sai, tù giam
- 超越 ちょうえつ sự siêu việt, vượt lên trên
- 超過 ちょうか sự vượt quá, dư
- 聴覚 ちょうかく thính giác
- 朝刊 ちょうかん báo buổi sáng
- 長期 ちょうき dài hạn
- 聴講 ちょうこう sự nghe giảng, dự thính
- 兆候 ちょうこう dấu hiệu, triệu chứng
- 彫刻 ちょうこく điêu khắc, chạm khắc
- 調査 ちょうさ sự điều tra, khảo sát
- 調子 ちょうし giai điệu, cao độ, nhịp
- 徴収 ちょうしゅう sự thu
- 聴衆 ちょうしゅう thính giả, khán giả
- 長所 ちょうしょ điểm mạnh, ưu điểm
- 朝食 ちょうしょく bữa sáng
- 長女 ちょうじょ con gái cả
- 頂上 ちょうじょう đỉnh
- 調整 ちょうせい sự điều chỉnh, điều phối
- 調節 ちょうせつ sự điều tiết, điều chỉnh, kiểm soát
- 挑戦 ちょうせん sự thử thách, thách thức, thử sức
- 頂戴 ちょうだい nhận
-
蝶々 ちょうちょう con bướm
- 調停 ちょうてい sự hoà giải, can thiệp
- 頂点 ちょうてん đỉnh
- 超特急 ちょうとっきゅう tàu siêu tốc
- 丁度 ちょうど vừa đúng, chính xác, vừa lúc
- 長男 ちょうなん con trai cả