TanroDictionary Sổ từ

叔母 おば

THÚC MẪU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cô, dì, thím, mợdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. auntdanh từ
  2. aunt (younger than one’s parent)danh từ
  3. a prostitutedanh từ
  4. prison guarddanh từ

Cách dùng

"Cô, dì (em của bố/mẹ)": viết 叔母 khi là em của bố mẹ, 伯母 khi là chị của bố mẹ; cả hai đọc おば. Gọi trực tiếp: おばさん. Chồng của cô/dì là 叔父/伯父.

Ví dụ

  1. 叔母は母の妹です。

    Dì tôi là em gái của mẹ.

  2. 夏休みに叔母の家に泊まった。

    Kỳ nghỉ hè tôi ở lại nhà cô.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép