Nghĩa tiếng Việt
- cô, dì, thím, mợdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- auntdanh từ
- aunt (younger than one’s parent)danh từ
- a prostitutedanh từ
- prison guarddanh từ
Cách dùng
"Cô, dì (em của bố/mẹ)": viết 叔母 khi là em của bố mẹ, 伯母 khi là chị của bố mẹ; cả hai đọc おば. Gọi trực tiếp: おばさん. Chồng của cô/dì là 叔父/伯父.
Ví dụ
-
叔母は母の妹です。
Dì tôi là em gái của mẹ.
-
夏休みに叔母の家に泊まった。
Kỳ nghỉ hè tôi ở lại nhà cô.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép