母
Chữ Hán 母 MẪU
- Âm On
- ボ
- Âm Kun
- はは、も
- Nghĩa (Anh)
- mother
- Số nét
- 5
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 母 40 từ
- 母ははmẹ
- 分母ぶんぼmẫu số
- 叔母おばcô, dì, thím, mợ
- 母親ははおやmẹ
- 父母ふぼcha mẹ, phụ mẫu
- 祖母そぼbà
- 義母ぎぼmẹ chồng, mẹ vợ
- 母さんかあさんmẹ
- 母国語ぼこくごtiếng mẹ đẻ
- お母さんおかあさんmẹ
- お祖母さんおばあさんbà
- 保母ほぼbảo mẫu, cô giáo mẫu giáo
- 母乳ぼにゅうsữa mẹ
- 母体ぼたいcơ thể người mẹ
- 母国ぼこくtổ quốc, quê hương
- 母子ぼしmẹ con
- 母性ぼせいtình mẫu tử, bản năng làm mẹ
- 母校ぼこうtrường cũ
- 空母くうぼtàu sân bay
- 祖父母そふぼông bà
- 養父母ようふぼcha mẹ nuôi
- 安母尼亜アンモニアamoniac
- 乳母うばvú nuôi
- 実母じつぼmẹ ruột
- 寮母りょうぼbà quản lý ký túc xá
- 母屋おもやnhà chính
- 母方ははかたbên ngoại
- 母港ぼこうcảng nhà
- 母胎ぼたいtử cung, bụng mẹ
- 母船ぼせんtàu mẹ
- 母艦ぼかんtàu mẹ
- 母音ぼいんnguyên âm
水母クラゲcon sứa
- 異母いぼkhác mẹ
- 継母ままははmẹ kế
- 老母ろうぼmẹ già
- 聖母せいぼmẹ của bậc thánh
- 賢母けんぼngười mẹ hiền
- 酵母こうぼmen, nấm men
- 雲母うんもmica