TanroDictionary Sổ từ

叙情 じょじょう

TỰ TÌNH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trữ tình, bày tỏ cảm xúcdanh từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. lyricism; description of one's feelingsdanh từ · trợ từ

Cách dùng

"Trữ tình": 「叙情詩」 — thơ trữ tình; 「叙情的な曲」 — bản nhạc trữ tình. Cũng viết 抒情. Đối lập 叙事.

Ví dụ

  1. 彼の詩は叙情にあふれている。

    Thơ anh ấy tràn đầy chất trữ tình.

  2. 叙情的なメロディーが心に残った。

    Giai điệu trữ tình đọng lại trong lòng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép