情
Chữ Hán 情 TÌNH
- Âm On
- ジョウ、セイ
- Âm Kun
- なさ.け
- Nghĩa (Anh)
- feelings; emotion; passion; sympathy; circumstances; facts
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 情 40 từ
- 情じょうtình cảm, cảm xúc
- 事情じじょうhoàn cảnh; tình hình; lý do
- 人情にんじょうtình người, lòng trắc ẩn
- 友情ゆうじょうtình bạn
- 同情どうじょうsự thông cảm, thương cảm
- 実情じつじょうtình hình thực tế
- 強情ごうじょうbướng bỉnh, cứng đầu
- 情けなさけlòng thương, sự cảm thông, lòng từ bi
- 情勢じょうせいtình hình, tình thế
- 情報じょうほうthông tin, tin tức; tình báo
- 情熱じょうねつnhiệt huyết, đam mê
- 情緒じょうちょcảm xúc, tình cảm
- 愛情あいじょうtình yêu, tình cảm yêu thương
- 感情かんじょうcảm xúc, tình cảm
- 無情むじょうsự nhẫn tâm, tàn nhẫn
- 純情じゅんじょうtâm hồn trong sáng, ngây thơ
- 苦情くじょうlời phàn nàn, khiếu nại
- 表情ひょうじょうnét mặt, biểu cảm
- 情けないなさけないthảm hại, đáng xấu hổ, đáng thương
- 情け深いなさけぶかいnhân hậu, giàu lòng trắc ẩn
- 内情ないじょうnội tình, tình hình thực tế bên trong
- 叙情じょじょうtrữ tình, bày tỏ cảm xúc
- 国情こくじょうtình hình đất nước
- 心情しんじょうtâm tình, cảm xúc
- 情感じょうかんcảm xúc, tình cảm
- 情景じょうけいcảnh tượng, quang cảnh
- 政情せいじょうtình hình chính trị
- 陳情ちんじょうsự kiến nghị, thỉnh nguyện
- 風情ふぜいphong vị, nét thanh lịch, duyên dáng
- 情報部じょうほうぶcục thông tin, bộ phận tình báo
- 感情的かんじょうてきcảm tính, xúc động, đa cảm
- 情報処理じょうほうしょりxử lý dữ liệu, xử lý thông tin
- 情報産業じょうほうさんぎょうngành công nghiệp thông tin
- 最新情報さいしんじょうほうthông tin mới nhất, cập nhật
- 情報化社会じょうほうかしゃかいxã hội thông tin
- 地理情報システムちりじょうほうシステムhệ thống thông tin địa lý, GIS
- 世情せじょうthế thái nhân tình, lẽ đời
- 情事じょうじchuyện tình, ngoại tình
- 情実じょうじつtình riêng, thiên vị
- 情念じょうねんtình cảm, đam mê