Nghĩa tiếng Việt
- dặm Anh (≈ 1,6 km)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- miledanh từJMdict
- mile (mi)danh từWiktionary
Cách dùng
"Dặm Anh" (マイル, nay viết katakana): 「時速60マイル」. Cũng gặp trong 「マイレージ」 (điểm dặm bay).
Ví dụ
-
アメリカでは距離をマイルで表す。
Ở Mỹ khoảng cách được tính bằng dặm.
-
空港まで約10マイルだ。
Đến sân bay khoảng 10 dặm.