Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「ま」
378 từ thông dụng (đọc là “ma…”), phổ biến đứng trước · trang 1/3
- 町 まち thị trấn, khu phố, phường
- 待つ まつ chờ, đợi
-
窓 まど cửa sổ
- 間 ま thời gian; khoảng lặng, quãng nghỉ
- 枚 まい tờ, tấm, chiếc
- 毎 まい mỗi, hằng
- 毎朝 まいあさ mỗi sáng
- 迷子 まいご trẻ lạc, người đi lạc
- 毎週 まいしゅう hằng tuần
- 枚数 まいすう số tờ, số tấm
- 毎月 まいつき hằng tháng
- 毎年 まいとし hằng năm, mỗi năm
- 毎度 まいど mỗi lần, lúc nào cũng, thường xuyên
- 毎日 まいにち hằng ngày, mỗi ngày
- 毎晩 まいばん mỗi tối
- 参る まいる đi, đến
- 舞う まう múa, nhảy múa
- 前 まえ phía trước, trước
- 前売り まえうり sự bán trước
- 前売り券 まえうりけん vé bán trước
- 前置き まえおき lời mở đầu, lời nói đầu
- 前書き まえがき lời nói đầu, lời tựa
- 前借り まえがり sự ứng trước
- 前払い まえばらい trả trước
- 前触れ まえぶれ sự báo trước, thông báo trước
- 前向き まえむき hướng về phía trước
- 前もって まえもって trước, từ trước
- 負かす まかす đánh bại
- 任せる まかせる giao phó, phó thác
- 賄う まかなう cung cấp, trang trải, nuôi
- 間借り まがり sự thuê phòng
- 曲がり角 まがりかど góc phố, khúc quanh
- 曲がる まがる cong, uốn, vênh, xoắn
- 巻き込む まきこむ cuốn vào, cuộn
- 巻尺 まきじゃく thước dây
- 巻き添え まきぞえ sự liên lụy, vạ lây
- 紛らす まぎらす khuây khỏa, giải, giết
- 紛らわしい まぎらわしい dễ nhầm lẫn, gây hiểu lầm, mập mờ, nước đôi
- 紛れる まぎれる lẫn vào, trà trộn vào
- 間際 まぎわ ngay trước khi, sát giờ
- 巻く まく cuộn, quấn, vấn, đeo
- 撒く まく rải, rắc; tưới, phun
- 蒔く まく gieo, trồng
- 枕 まくら cái gối
- 捲る まくる xắn lên, vén lên
- 紛れ まぐれ may mắn ăn may, tình cờ
- 鮪 マグロ cá ngừ
- 負け まけ sự thua cuộc
- 負ける まける thua, bị đánh bại
- 曲げる まげる uốn cong, bẻ cong
- 誠 まこと sự thật, chân lý
- 誠に まことに thật sự, vô cùng, chân thành
- 孫 まご cháu
- 真心 まごころ tấm lòng chân thành, sự tận tâm
- 真逆 まさか không đời nào!, lẽ nào!
- 摩擦 まさつ ma sát
- 正に まさに chính xác, đúng là, quả thật
- 勝る まさる vượt trội, hơn
- 混ざる まざる bị trộn lẫn, hòa lẫn, trà trộn, tham gia
- 増し まし còn hơn, khá hơn, đỡ tệ hơn
- 真四角 ましかく hình vuông
- 況して まして huống hồ, huống chi
- 真面目 まじめ nghiêm túc, đứng đắn
- 魔術 まじゅつ ma thuật, phép thuật
- 混じる まじる bị trộn lẫn, pha trộn
- 交わる まじわる giao nhau, cắt nhau
- 増す ます tăng, tăng lên
- 麻酔 ますい sự gây mê, gây tê
- 益々 ますます ngày càng, càng thêm
- 先ず まず trước hết, đầu tiên
- 不味い まずい dở, khó ăn, tệ
- 貧しい まずしい nghèo, túng thiếu
- 混ぜる まぜる trộn, khuấy, pha
- 股 また háng, đùi
- 又 また lại, lần nữa, lần khác
- 跨る またがる cưỡi, ngồi dạng chân
- 跨ぐ またぐ bước qua, vượt qua
- 瞬く またたく lấp lánh, nhấp nháy, chập chờn
- 又は または hoặc, hay là
- 未だ まだ vẫn, vẫn còn, mới chỉ
- 待合室 まちあいしつ phòng chờ
- 待ち合わせ まちあわせ cuộc hẹn gặp
- 待ち合わせる まちあわせる hẹn gặp
- 待ち受ける まちうける chờ đợi, đón chờ, mong đợi
- 街角 まちかど góc phố
- 待ちかねる まちかねる sốt ruột chờ đợi
- 待ち構える まちかまえる chờ sẵn, rình đợi
- 間違い まちがい lỗi, sai lầm
- 間違う まちがう sai, nhầm
- 間違える まちがえる nhầm, sai
- 待ち遠しい まちどおしい mong đợi sốt ruột
- 町中 まちなか trung tâm phố, giữa phố
- 町並み まちなみ cảnh phố phường, dãy nhà phố
- 待ち望む まちのぞむ mong đợi, trông ngóng
- 町外れ まちはずれ ngoại ô, rìa thị trấn
- 待ち伏せ まちぶせ sự mai phục, phục kích
- 区々 まちまち khác nhau, đa dạng, bất đồng
- 間近 まぢか gần, sát bên
- 真っ赤 まっか đỏ rực, đỏ bừng
- 末期 まっき giai đoạn cuối, những năm cuối; giai đoạn cuối
- 末期的 まっきてき giai đoạn cuối
- 真っ暗 まっくら tối đen
- 真っ黒 まっくろ đen kịt
- 真っ最中 まっさいちゅう đúng lúc cao điểm, giữa lúc
- 真っ青 まっさお xanh thẫm, xanh biếc
- 真っ先 まっさき đầu tiên, trước hết, ngay hàng đầu
- 抹消 まっしょう sự xóa bỏ, gạch bỏ
- 真っ白 まっしろ trắng tinh
- 真っ直ぐ まっすぐ thẳng, thẳng tắp
- 全く まったく thật sự, hoàn toàn
- 末端 まったん đầu mút, phần cuối
- 燐寸 マッチ que diêm
- 松 まつ cây thông
- 末 まつ cuối, cuối kỳ
- 末日 まつじつ ngày cuối tháng
- 祭り まつり lễ hội
- 祭る まつる thờ cúng; cúng tế
- 纏まる まとまる được giải quyết, thống nhất, hoàn tất
- 纏め まとめ bản tóm tắt, tổng hợp
- 纏める まとめる gom lại, tập hợp, thống nhất
- 窓際 まどぎわ bên cửa sổ
- 窓口 まどぐち quầy giao dịch, quầy bán vé
- 惑わす まどわす làm bối rối, đánh lừa
- まな板 まないた thớt
- 眼 まなこ con mắt, nhãn cầu
- 眼差し まなざし ánh mắt, cái nhìn
- 真夏 まなつ giữa mùa hè, cao điểm mùa hè
- 学ぶ まなぶ học, học tập, học hỏi
- 間に合う まにあう kịp
- 間に合わせ まにあわせ tạm bợ, đồ dùng tạm
- 間に合わせる まにあわせる dùng tạm, xoay xở
- 間抜け まぬけ ngốc nghếch, ngớ ngẩn
- 真似 まね sự bắt chước, mô phỏng
- 招く まねく mời
- 真似る まねる bắt chước
- 疎ら まばら thưa thớt, rải rác, lác đác
- 麻痺 まひ sự tê liệt, bại liệt
- 眩しい まぶしい chói lọi, rạng rỡ
- 瞼 まぶた mí mắt
- 魔法 まほう phép thuật, ma thuật
- 幻 まぼろし ảo ảnh, ảo giác, bóng ma
- 儘 まま cứ để nguyên, giữ nguyên
- 忠実 まめ chăm chỉ, cần mẫn, chu đáo
- 間もなく まもなく chẳng bao lâu nữa, sắp
- 守る まもる bảo vệ, che chở, phòng thủ
- 麻薬 まやく ma tuý, chất gây nghiện
- 眉 まゆ lông mày
- 眉毛 まゆげ lông mày
- 迷う まよう lạc đường
- 真夜中 まよなか nửa đêm, đêm khuya