Nghĩa tiếng Anh
- to pick at, peck at (and eat)động từ
Ví dụ
-
鶏が餌をついばむ。
The chickens peck at their feed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
TRÁC
鶏が餌をついばむ。
The chickens peck at their feed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép