TanroDictionary Sổ từ

喉 のど

HẦU

Nhật Thông dụng
0

喉 (のど) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cổ họng; giọng hát; gáy sách (lề trong).

Nghĩa tiếng Việt

  1. cổ họngdanh từ
  2. giọng hátdanh từ
  3. gáy sách (lề trong)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. throatdanh từJMdict
  2. singing voicedanh từJMdict
  3. gutter (inner margins of a book)danh từJMdict
  4. singing voice; singing abilitydanh từWiktionary
  5. the inside margin; the vertical margin adjacent to the spine of the bookdanh từWiktionary
  6. one's vitalsdanh từWiktionary

Cách dùng

"Cổ họng" (のど): 「喉が渇く」 — khát nước; 「喉が痛い」 — đau họng; 「喉に詰まる」 — mắc nghẹn; 「喉自慢」 — cuộc thi hát. Thường viết のど.

Ví dụ

  1. 喉が渇いたので水を飲んだ。

    Khát nên tôi uống nước.

  2. 風邪で喉が痛い。

    Bị cảm nên đau họng.

  3. のどが渇く

    to be thirsty (literally, “throat is dry”)

Cách đọc khác của 「喉」

喉

のみど

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ throat Wiktionary

Ví dụ

  • 喉吻 下无粉反 口邊也 唇兩邊也 上音呉 訓乃美土

Chữ Hán trong từ

喉
HẦU On: コウ Kun: のど throat; voice 12 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

喉

のみと

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ throat Wiktionary

Ví dụ

  • 咽咀 上於見反 咽倭云能美等 咀嚼也 咀才與反 倭言久不

Chữ Hán trong từ

喉
HẦU On: コウ Kun: のど throat; voice 12 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

喉

こん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ fish JMdict
  2. hậu tố · trợ số từ counter for fish JMdict

Chữ Hán trong từ

喉
HẦU On: コウ Kun: のど throat; voice 12 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

喉

こう

Nghĩa tiếng Anh

  1. trợ số từ counter for fish Wiktionary

Chữ Hán trong từ

喉
HẦU On: コウ Kun: のど throat; voice 12 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

喉

のんど

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ throat Wiktionary

Chữ Hán trong từ

喉
HẦU On: コウ Kun: のど throat; voice 12 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗