TanroDictionary Sổ từ

喪 も

TANG

Có 2 cách đọc: も tang そう mourning ít dùng
Nhật
0

喪 (も) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: tang, để tang; (cổ) tai họa, bất hạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tang, để tangdanh từ · trợ từ
  2. (cổ) tai họa, bất hạnhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. mourningdanh từ · trợ từJMdict
  2. calamity; misfortunedanh từJMdict
  3. losschữ HánWiktionary

Cách dùng

"Tang, để tang": 「喪に服する」 — chịu tang; 「喪が明ける」 — mãn tang; 「喪服」 — đồ tang; 「喪中はがき」 — bưu thiếp báo đang có tang (không gửi thiệp năm mới).

Ví dụ

  1. 祖父が亡くなり、一年間喪に服した。

    Ông mất nên tôi để tang một năm.

  2. 喪中のため、新年のご挨拶を控えます。

    Vì đang có tang nên xin miễn lời chúc năm mới.

Cách đọc khác của 「喪」

喪

そう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ mourning Wiktionary

Chữ Hán trong từ

喪
TANG, TÁNG On: ソウ Kun: も miss; mourning 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗