Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「も」
284 từ thông dụng (đọc là “mo…”), phổ biến đứng trước · trang 1/2
- 儲かる もうかる có lãi, sinh lời
- 儲け もうけ tiền lời, lợi nhuận
- 設ける もうける chuẩn bị, cung cấp
- 儲ける もうける kiếm lời, kiếm được
- 申し上げる もうしあげる nói, thưa, bày tỏ, gửi lời
- 申し込み もうしこみ sự đăng ký, đơn xin, lời đề nghị
- 申し込む もうしこむ đăng ký, nộp đơn, cầu hôn, đề nghị, thách đấu, đặt chỗ
- 申し出る もうしでる đề nghị, đề xuất, yêu cầu, xin, báo cáo
- 申し分ない もうしぶんない hoàn hảo, không chê vào đâu được
- 申し訳 もうしわけ lời xin lỗi, lời bào chữa
- 申し訳ありません もうしわけありません xin lỗi, thật không biết nói sao
- 申し訳ない もうしわけない xin lỗi, thật có lỗi, áy náy
- 申す もうす nói, gọi là
- 盲腸 もうちょう manh tràng, ruột tịt
- 盲点 もうてん điểm mù
- 毛布 もうふ chăn len
- 網羅 もうら sự bao quát, bao gồm toàn bộ
- 猛烈 もうれつ mãnh liệt, dữ dội
- 燃える もえる cháy, bốc cháy, hừng hực khí thế
- 藻掻く もがく vùng vẫy, quằn quại
- 模擬試験 もぎしけん thi thử
- 目撃 もくげき sự chứng kiến tận mắt
- 木材 もくざい gỗ, gỗ xẻ
- 目次 もくじ mục lục
- 目前 もくぜん ngay trước mắt, sắp tới
- 木造 もくぞう bằng gỗ, kết cấu gỗ
- 目的 もくてき mục đích, mục tiêu; động cơ
- 目的地 もくてきち điểm đến, đích
- 目標 もくひょう mục tiêu, chỉ tiêu
- 木曜 もくよう thứ Năm
- 木曜日 もくようび thứ Năm
- 目録 もくろく danh mục, catalô, bản kê
- 捥ぐ もぐ hái, bứt
- 模型 もけい mô hình
- 若し もし nếu, giả sử, lỡ như
- 若しかしたら もしかしたら có lẽ, biết đâu
- 若しかすると もしかすると có lẽ, biết đâu
- 若しくは もしくは hoặc, hay là
- 若しも もしも nếu, giả sử
- 文字 もじ chữ, ký tự
- 文字通り もじどおり đúng như nghĩa đen
- 齎す もたらす mang lại
- 凭れる もたれる dựa vào, tựa vào
- 餅 もち bánh mochi
- 持ち もち sự có, sở hữu; người có, người dùng
- 用いる もちいる dùng, sử dụng
- 持ちこたえる もちこたえる cầm cự, chịu đựng, trụ vững
- 持ち込む もちこむ mang vào
- 持ち直す もちなおす hồi phục, khá lên
- 持ち主 もちぬし chủ sở hữu, người có
- 持ち物 もちもの đồ mang theo
- 勿論 もちろん tất nhiên, dĩ nhiên
- 目下 もっか hiện nay, hiện tại
- 勿体ない もったいない lãng phí, phí
- 以て もって bằng, bằng cách, với
- 持っていく もっていく mang đi, mang theo
- 最も もっとも nhất; vô cùng
- 尤も もっとも tuy nhiên, có điều
- 尤もらしい もっともらしい có vẻ hợp lí, đáng tin
- 専ら もっぱら hoàn toàn, chuyên, chỉ
- 持つ もつ cầm, mang, xách
- 縺れる もつれる rối, vướng víu
- 持て成し もてなし sự hiếu khách, tiếp đãi
- 持て成す もてなす tiếp đãi, chiêu đãi, đón tiếp nồng hậu
- 持てる もてる có thể cầm, có thể sở hữu
- 基づく もとづく dựa trên, căn cứ vào, theo
- 求める もとめる muốn, mong
- 元々 もともと vốn dĩ, ngay từ đầu, bẩm sinh
- 元より もとより từ đầu, vốn dĩ
- 戻す もどす trả lại, đặt lại chỗ cũ, khôi phục
- 戻る もどる quay lại
- 者 もの người, kẻ
- 物 もの đồ vật, vật, đồ, chất
- 物置 ものおき nhà kho
- 物音 ものおと tiếng động, âm thanh
- 物覚え ものおぼえ trí nhớ, khả năng tiếp thu
- 物陰 ものかげ chỗ khuất, nơi ẩn nấp
- 物語 ものがたり truyện, câu chuyện, truyền thuyết
- 物語る ものがたる kể lại, thuật lại
- 物事 ものごと mọi việc, sự vật
- 物差し ものさし thước kẻ, thước đo
- 物凄い ものすごい kinh khủng, phi thường, cực kỳ
- 物好き ものずき tính tò mò, sở thích kỳ quặc
- 物足りない ものたりない chưa thỏa mãn, thiếu thiếu cái gì
- 物干し ものほし giá phơi quần áo
- 最早 もはや đã, bây giờ đã
- 模範 もはん tấm gương, mẫu mực, khuôn mẫu
- 模倣 もほう sự bắt chước, sao chép
- 紅葉 もみじ cây phong
- 揉む もむ vò, chà xát
- 揉める もめる bất đồng, tranh cãi
- 木綿 もめん vải bông
-
桃 もも quả đào, cây đào
- 腿 もも đùi
- 燃やす もやす đốt
- 模様 もよう hoa văn, họa tiết
- 催し もよおし sự kiện, buổi tổ chức; lễ hội, buổi họp mặt
- 催す もよおす tổ chức
- 貰う もらう nhận, lấy
- 漏らす もらす làm rò rỉ, để lọt
- 森 もり rừng
- 盛り上がる もりあがる phồng lên, nhô lên, chất đống
- 盛り上げる もりあげる chất đống
- 盛る もる xới, múc, bày ra
- 漏る もる rò, dột
- 漏れる もれる rò rỉ, lọt ra
- 脆い もろい giòn, dễ vỡ, yếu ớt
- 門 もん cổng, cửa
- 文句 もんく lời phàn nàn, càu nhàu
- 問題 もんだい câu hỏi, bài tập
- 問答 もんどう vấn đáp, đối thoại
- 文部省 もんぶしょう Bộ Giáo dục
- 藻 も tảo, rong, rong biển, bèo
- 猛威 もうい sức tàn phá dữ dội, mối đe dọa
- もう一度 もういちど một lần nữa
- 盲学校 もうがっこう trường cho người mù
- 猛攻 もうこう cuộc tấn công dữ dội
- 申し合わせ もうしあわせ sự thỏa thuận chung, đồng thuận
- 申し入れ もうしいれ lời đề nghị, đề xuất, yêu cầu
- 申し入れる もうしいれる đề nghị, đề xuất
- 申込書 もうしこみしょ đơn đăng ký
- 申し立て もうしたて lời khai, sự trình bày, cáo buộc
- 申し出 もうしで lời đề nghị, đề xuất, đơn xin
- 猛暑 もうしょ nắng nóng gay gắt
- 盲人 もうじん người mù
- 妄想 もうそう vọng tưởng, hoang tưởng, ảo tưởng
- 猛打 もうだ cú đánh mạnh
- 盲導犬 もうどうけん chó dẫn đường cho người mù
- 網膜 もうまく võng mạc
- 盲目 もうもく sự mù lòa
- 萌える もえる nảy mầm, đâm chồi
- 模擬 もぎ sự mô phỏng, thử
- 木星 もくせい sao Mộc
- 木製 もくせい bằng gỗ
- 木炭 もくたん than củi
- 黙祷 もくとう sự mặc niệm, cầu nguyện thầm
- 模索 もさく sự mò mẫm, tìm tòi
- 若しか もしか nếu, giả sử
- 若しかして もしかして có lẽ, phải chăng, nếu tôi không nhầm
- 喪主 もしゅ người chủ tang
- 莫斯科 モスクワ Moskva
- 持ち合い もちあい sự cân bằng, phụ thuộc lẫn nhau
- 持ち上げる もちあげる nâng lên, nhấc lên
- 持ち味 もちあじ vị vốn có
- 持ち家 もちいえ nhà riêng của mình
- 持ち帰り もちかえり đồ mang về
- 持ち帰る もちかえる mang về nhà, đem về, mua mang đi
- 持ち株 もちかぶ cổ phần nắm giữ
- 持ち越す もちこす chuyển sang, hoãn lại
- 持ち込み もちこみ tự mang theo, hành lý xách tay