四
スーNghĩa tiếng Việt
- numeric bốn
Nghĩa tiếng Anh
- numeric four JMdict
- số từ four, 4 Wiktionary
Chữ Hán trong từ
四
TỨ
四 (し) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: bốn, số 4.
"Bốn, số 4": đọc よん hoặc し (し đồng âm 死 nên hay tránh); 四時(よじ), 四月(しがつ), 四人(よにん); đếm vật 四つ(よっつ).
四月から大学生になります。
Từ tháng tư tôi sẽ là sinh viên.
家族は四人です。
Gia đình tôi có bốn người.