TanroDictionary Sổ từ

四 し

TỨ

Nhật Thông dụng
0

四 (し) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: bốn, số 4.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bốn, số 4numeric

Nghĩa tiếng Anh

  1. four; 4numericJMdict
  2. four, 4số từWiktionary
  3. the fourthdanh từWiktionary
  4. fouraffixWiktionary
  5. fourthaffixWiktionary
  6. quadrupleaffixWiktionary
  7. here and thereaffixWiktionary

Cách dùng

"Bốn, số 4": đọc よん hoặc し (し đồng âm 死 nên hay tránh); 四時(よじ), 四月(しがつ), 四人(よにん); đếm vật 四つ(よっつ).

Ví dụ

  1. 四月から大学生になります。

    Từ tháng tư tôi sẽ là sinh viên.

  2. 家族は四人です。

    Gia đình tôi có bốn người.

Cách đọc khác của 「四」

四

スー

Nghĩa tiếng Việt

  1. numeric bốn

Nghĩa tiếng Anh

  1. numeric four JMdict
  2. số từ four, 4 Wiktionary

Chữ Hán trong từ

四
TỨ On: シ Kun: よ、よ.つ、よっ.つ、よん four 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

四

よ

Nghĩa tiếng Anh

  1. số từ four, 4 Wiktionary

Chữ Hán trong từ

四
TỨ On: シ Kun: よ、よ.つ、よっ.つ、よん four 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

四

よん

Nghĩa tiếng Anh

  1. số từ four, 4 Wiktionary

Chữ Hán trong từ

四
TỨ On: シ Kun: よ、よ.つ、よっ.つ、よん four 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗