四
Chữ Hán 四 TỨ
- Âm On
- シ
- Âm Kun
- よ、よ.つ、よっ.つ、よん
- Nghĩa (Anh)
- four
- Số nét
- 5
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 四 35 từ
- 四しbốn, số 4
- 四つよっつbốn
- 四季しきbốn mùa
- 四方しほうbốn phía; khắp nơi
- 四角しかくhình vuông; hình tứ giác
- 四つ角よつかどbốn góc
- 四角いしかくいvuông, chữ nhật
- 真四角ましかくhình vuông
- 四捨五入ししゃごにゅうlàm tròn số
- 十四じゅうしmười bốn
- 四人よにんbốn người
- 四国しこくShikoku
- 四本よんほんbốn
- 四球しきゅうbốn bóng hỏng, được lên chốt
- 四半期しはんきquý
- 四死球ししきゅうđi bộ lên chốt và bị ném trúng người
- 四畳半よじょうはんphòng bốn chiếu rưỡi
- 四輪車よんりんしゃxe bốn bánh, ô tô
- 四重奏しじゅうそうtứ tấu
- 二十四時間制にじゅうよじかんせいchế độ 24 giờ, hoạt động suốt ngày đêm
- 六十四分音符ろくじゅうしぶおんぷnốt móc tư
- 四川しせんTứ Xuyên
- 四手しでdải giấy hình chữ chi trang trí trong Thần đạo
- 四肢ししtứ chi, chân tay
- 四隅よすみbốn góc
- 四面しめんbốn mặt, tứ phía
- 右四つみぎよつthế nắm tay phải luồn dưới, tay trái ở trên
- 四天王してんのうTứ Thiên Vương
- 左四つひだりよつthế ôm tay trái dưới, tay phải trên
- 四つ切りよつぎりcắt làm tư
- 四つ相撲よつずもうthế hai bên cùng nắm đai nhau bằng hai tay
- 四六時中しろくじちゅうsuốt ngày đêm
- 四分五裂しぶんごれつchia năm xẻ bảy
- 四十九日しじゅうくにちlễ 49 ngày
- 四苦八苦しくはっくsự khốn đốn, vất vả