TanroDictionary Sổ từ

四季 しき

TỨ QUÝ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bốn mùadanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. the four seasonsdanh từ

Ví dụ

  1. 四季を通じて

    Suốt cả năm (cả bốn mùa)

  2. 四季の移り変わり

    sự thay đổi theo mùa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「四季」

四季

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Dạng chữ Hán của tứ quý.