TanroDictionary Sổ từ

国是 こくぜ

QUỐC THỊ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. quốc sách, đường lối quốc giadanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. national policydanh từ

Ví dụ

  1. 唯一の被爆国として、戦後、原子力の平和利用等を国是として今日まで歩んできました。

    As the only country to have suffered atomic bombings, [Japan] has made the peaceful use of atomic energy a national policy since the end of the war and continues to this day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép