Nghĩa tiếng Việt
- sự nặn, tạo hìnhdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- molding; moulding; modeling; modellingdanh từ
Cách dùng
"Nặn tượng, tạo hình" bằng đất sét, sáp (thêm dần vật liệu), đối với 「彫刻」 (đẽo bớt).
Ví dụ
-
粘土で人物像を塑造する。
Nặn tượng người bằng đất sét.
-
彼女は大学で塑造を専攻している。
Cô ấy học chuyên ngành nặn tượng ở đại học.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép