TanroDictionary Sổ từ

塑造 そぞう

TỐ TẠO

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự nặn, tạo hìnhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. molding; moulding; modeling; modellingdanh từ

Cách dùng

"Nặn tượng, tạo hình" bằng đất sét, sáp (thêm dần vật liệu), đối với 「彫刻」 (đẽo bớt).

Ví dụ

  1. 粘土で人物像を塑造する。

    Nặn tượng người bằng đất sét.

  2. 彼女は大学で塑造を専攻している。

    Cô ấy học chuyên ngành nặn tượng ở đại học.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép