造
Chữ Hán 造 TẠO, THÁO
- Âm On
- ゾウ
- Âm Kun
- つく.る、つく.り、-づく.り
- Nghĩa (Anh)
- create; make; structure; physique
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 造 40 từ
- 人造じんぞうnhân tạo
- 偽造ぎぞうsự giả mạo, làm giả
- 創造そうぞうsự sáng tạo
- 改造かいぞうsự cải tạo, sửa đổi, độ, cải tổ
- 木造もくぞうbằng gỗ, kết cấu gỗ
- 構造こうぞうcấu trúc, cấu tạo, kết cấu
- 製造せいぞうsự chế tạo, sản xuất
- 造船ぞうせんđóng tàu
- 無造作むぞうさdễ dàng, đơn giản
- 荷造りにづくりsự đóng gói hàng
- 変造へんぞうsự sửa đổi, làm giả, giả mạo
- 建造けんぞうsự xây dựng, đóng, kiến tạo
- 捏造ねつぞうbịa đặt, ngụy tạo
- 造反ぞうはんsự nổi loạn, tạo phản
- 造形ぞうけいsự tạo hình, tạo dáng
- 造成ぞうせいsự san lấp, cải tạo
- 造語ぞうごsự tạo từ mới
- 酒造しゅぞうsự nấu rượu, chưng cất rượu
- 醸造じょうぞうsự ủ, nấu
- 創造力そうぞうりょくkhả năng sáng tạo
- 創造的そうぞうてきcó tính sáng tạo
- 建造物けんぞうぶつcông trình kiến trúc
- 構造物こうぞうぶつcông trình, kết cấu
- 密造みつぞうsự sản xuất lậu, nấu rượu lậu
- 急造きゅうぞうxây dựng vội vã, sản xuất gấp
- 新造しんぞうsự đóng mới, xây mới
- 模造もぞうđồ giả, hàng nhái
- 濫造らんぞうsự sản xuất ẩu, sản xuất tràn lan
- 石造せきぞうcông trình bằng đá
- 築造ちくぞうsự xây dựng
- 若造わかぞうthằng nhóc, kẻ non nớt, lính mới
- 造作ぞうさくsự xây dựng
- 造営ぞうえいsự xây dựng
- 造園ぞうえんnghệ thuật tạo cảnh vườn
- 造幣ぞうへいsự đúc tiền
- 造林ぞうりんsự trồng rừng
- 造花ぞうかhoa giả
- 造詣ぞうけいsự hiểu biết sâu sắc, tạo nghệ
- 鋳造ちゅうぞうsự đúc
- 石造りいしづくりxây bằng đá