TanroDictionary Sổ từ

姻 いん

NHÂN

Có 2 cách đọc: いん Hôn nhân 姻 Hôn nhân
Nhật
0

姻 (いん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: Hôn nhân, hôn ước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hôn nhân, hôn ước.hậu tốWiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. marriage; matrimonial allianceaffixWiktionary

Ví dụ

  1. 婚姻

    hôn nhân

Cách đọc khác của 「姻」

姻

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ Hán Hôn nhân, nhân duyên. Wiktionary

Chữ Hán trong từ

姻
NHÂN On: イン Kun: – matrimony; marry 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗