Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「い」
878 từ thông dụng (đọc là “i…”), phổ biến đứng trước · trang 1/6
- 言う いう nói, phát biểu
- 家 いえ nhà, nhà ở
- 行く いく đi
- 石 いし đá, hòn đá, sỏi
- 医者 いしゃ bác sĩ, thầy thuốc
- 椅子 いす ghế
- 忙しい いそがしい bận rộn
- 痛い いたい đau, nhức
- 犬 いぬ con chó, chó
- 妹 いもうと em gái
- 胃 い dạ dày, bao tử
- 言い表す いいあらわす diễn đạt
- 言い返す いいかえす cãi lại, đáp trả
- 言い換える いいかえる nói cách khác, diễn đạt lại
- いい加減 いいかげん vô trách nhiệm, cẩu thả
- 言い方 いいかた cách nói, cách diễn đạt
- 言い出す いいだす bắt đầu nói, đề cập, nêu ra
- 言いなり いいなり răm rắp nghe theo, người ba phải
- 言い回し いいまわし cách diễn đạt, lối nói
- 言い訳 いいわけ lời bào chữa, cớ
- 委員 いいん uỷ viên, thành viên uỷ ban
- 委員会 いいんかい uỷ ban, hội đồng; cuộc họp uỷ ban
- 家柄 いえがら gia thế, dòng dõi, xuất thân
- 家出 いえで bỏ nhà ra đi, bỏ trốn
- 以下 いか không quá ..., ... trở xuống
- 烏賊 イカ con mực
- 威嚇 いかく sự đe doạ, uy hiếp, doạ nạt
- 生かす いかす tận dụng, phát huy
- 如何に いかに thế nào, bằng cách nào
- 如何にも いかにも quả thật, đúng là
- 怒り いかり sự tức giận, phẫn nộ
-
錨 いかり mỏ neo
- 遺憾 いかん đáng tiếc, lấy làm tiếc
- 以外 いがい ngoại trừ, ngoài ... ra
- 意外 いがい bất ngờ, ngoài dự đoán, ngạc nhiên
- 医学 いがく y học
- 粋 いき sành điệu, phong nhã, có gu, tinh tế
- 息 いき hơi thở
- 行き いき chiều đi
- 生き生き いきいき sinh động, tươi tắn, đầy sức sống
- 勢い いきおい sức mạnh, khí thế, sinh lực
- 生き返る いきかえる sống lại, hồi tỉnh
- 生き方 いきかた lối sống, cách sống
- 生きがい いきがい lẽ sống, ý nghĩa cuộc sống
- 息切れ いきぎれ hụt hơi, thở dốc
- 行き過ぎ いきすぎ sự đi quá đà, thái quá
- 行き違い いきちがい lỡ nhau, đi trật
- 行き届く いきとどく chu đáo, cẩn thận, kĩ lưỡng
- 行き止まり いきどまり ngõ cụt, đường cụt
- 行き成り いきなり đột ngột, bất thình lình
- 生き物 いきもの sinh vật, con vật
- 生きる いきる sống, tồn tại
- 行き渡る いきわたる lan khắp, phổ biến, đến được mọi người
- 意義 いぎ ý nghĩa, giá trị
- 幾 いく một vài, vài
- 意気地 いくじ chí khí, khí phách, lòng tự trọng
- 育児 いくじ việc nuôi dạy con, chăm sóc trẻ
- 幾つ いくつ bao nhiêu, mấy
- 幾度 いくど bao nhiêu lần
- 幾日 いくにち bao nhiêu ngày, mấy ngày
- 幾分 いくぶん phần nào, ít nhiều, hơi
- 幾ら いくら bao nhiêu
- 池 いけ ao, hồ
- 行けない いけない không tốt, hư
- 生け花 いけばな nghệ thuật cắm hoa ikebana
- 行けません いけません không được, không tốt
- 意見 いけん ý kiến, quan điểm, nhận xét
- 憩い いこい sự nghỉ ngơi, thư giãn
- 以降 いこう từ ... trở đi, kể từ
- 意向 いこう ý định, ý muốn, nguyện vọng
- 以後 いご từ nay về sau
- 囲碁 いご cờ vây
- 潔い いさぎよい đường hoàng, chấp nhận dứt khoát, cao thượng
- 些か いささか một chút, hơi
- 勇ましい いさましい dũng cảm, anh dũng
- 遺産 いさん tài sản thừa kế, di sản
- 居酒屋 いざかや quán nhậu izakaya
- 意志 いし ý chí, quyết tâm, ý định
- 医師 いし bác sĩ, thầy thuốc
- 石頭 いしあたま người cứng đầu, bảo thủ
- 意識 いしき ý thức, tri giác
- 遺失物 いしつぶつ đồ thất lạc
- 衣装 いしょう y phục, trang phục, phục trang
- 移植 いしょく sự di thực, cấy, ghép cây
- 衣食住 いしょくじゅう ăn, mặc, ở
- 維新 いしん cuộc duy tân, cải cách, đổi mới
- 意地 いじ sự bướng bỉnh, cố chấp, sĩ diện, ý chí
- 維持 いじ sự duy trì, giữ gìn
- 虐め いじめ bắt nạt
- 苛める いじめる bắt nạt, hành hạ, trêu chọc
- 移住 いじゅう sự di cư, di trú, chuyển đến sống
- 以上 いじょう không ít hơn ..., ... trở lên
- 異常 いじょう bất thường, khác thường, dị thường
- 弄る いじる sờ mó, nghịch, mân mê
- 意地悪 いじわる xấu tính, ác ý, hay chơi khăm
- 偉人 いじん vĩ nhân, người vĩ đại
- イスラム教 イスラムきょう đạo Hồi
- 泉 いずみ suối, mạch nước
- 何れ いずれ cái nào, ở đâu, ai
- 威勢 いせい uy thế, quyền thế
- 異性 いせい người khác giới
- 遺跡 いせき di tích, phế tích
- 以前 いぜん trước, trước khi
- 依然 いぜん vẫn, vẫn còn, như cũ
- 急ぐ いそぐ vội, khẩn trương, đẩy nhanh
- 板 いた tấm ván, tấm gỗ
- 遺体 いたい thi thể, di hài
- 致す いたす làm
- 悪戯 いたずら trò nghịch ngợm, trò đùa tinh quái
- 頂きます いただきます mời mọi người ăn, xin phép ăn
- 頂く いただく nhận, lấy, mua
- 痛ましい いたましい đau lòng, thương tâm, bi thảm
- 痛み いたみ cơn đau, nỗi đau, đau khổ
- 痛む いたむ đau, nhức
- 悼む いたむ thương tiếc, để tang
- 痛める いためる làm đau, làm bị thương
- 炒める いためる xào, rán
- 至る いたる đến, tới; dẫn đến
- 至る所 いたるところ khắp nơi
- 労る いたわる thương xót, an ủi, đối xử tử tế
- 異端 いたん dị giáo, tà thuyết, kẻ ngoài lề
- 偉大 いだい vĩ đại, lớn lao, kiệt xuất
- 抱く いだく ôm, ôm ấp
- 一 いち một, số 1
- 市 いち chợ, phiên chợ
- 位置 いち vị trí, chỗ
- 一々 いちいち từng cái một
- 一員 いちいん một thành viên
- 一円 いちえん một yên
- 一応 いちおう tạm gọi là, đại khái, về cơ bản
- 一概に いちがいに một cách chung chung, vơ đũa cả nắm
-
苺 いちご dâu tây
- 一時 いちじ một giờ
- 著しい いちじるしい rõ rệt, đáng kể, nổi bật
- 一段 いちだん càng thêm, hơn hẳn
- 一段落 いちだんらく sự tạm xong, tạm ổn
- 一同 いちどう toàn thể, tất cả mọi người
- 一度に いちどに cùng một lúc
- 一日 いちにち một ngày
- 一日中 いちにちじゅう suốt cả ngày
- 一人前 いちにんまえ một suất, một phần, một người
- 一年中 いちねんじゅう quanh năm
- 市場 いちば chợ
- 一番 いちばん số một, thứ nhất, hạng nhất
- 一部 いちぶ một phần, một bộ phận
- 一部分 いちぶぶん một phần
- 一面 いちめん một mặt, một bề mặt
- 胃腸 いちょう dạ dày và ruột, đường tiêu hoá
- 一様 いちよう đồng đều, như nhau, giống nhau
- 一流 いちりゅう hạng nhất, hàng đầu, đẳng cấp