TanroDictionary Sổ từ

嬲る なぶる

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trêu chọcđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. chế giễuđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. nghịch, mân mêđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to tease; to make fun of; to make sport ofđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to ridicule; to mock; to derideđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. to play with (e.g. a toy); to fiddle with; to tinker withđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  4. teaseđộng từ
  5. mock, make fun ofđộng từ

Cách dùng

"Trêu ghẹo, hành hạ" kẻ yếu cho vui: 「弱い者を嬲る」. Văn viết, sắc thái tàn nhẫn; nghĩa "mân mê" ít dùng.

Ví dụ

  1. 猫が捕まえたネズミを嬲っている。

    Con mèo đang vờn con chuột vừa bắt.

  2. 弱い者を嬲るような真似はやめろ。

    Đừng làm trò hành hạ kẻ yếu.

  3. 彼は友達から嬲られた

    He was being mocked by his friends

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép