Nghĩa tiếng Việt
- chữ cái, ký tự âm tiếtdanh từ
- khuôn chữ, con chữ indanh từ
- chữ đại diện cho phụ âm đầu trong tiếng Hán trung đạidanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- letter (of an alphabet); syllabic characterdanh từ
- matrix; printing typedanh từ
- representative character of a Middle Chinese initial consonantdanh từ
- letter; (in the context of Korean) jamodanh từ
- kanji that evolved into a kanadanh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép