Nghĩa tiếng Việt
- con útdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- last childdanh từ
Cách dùng
"Con út" (văn viết, đọc きし). Thông dụng: 末っ子.
Ví dụ
-
彼は五人兄弟の季子だ。
Anh ấy là con út trong năm anh em.
-
季子として皆にかわいがられた。
Là con út nên được mọi người cưng chiều.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép