TanroDictionary Sổ từ

季子 きし

QUÝ TỬ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. con útdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. last childdanh từ

Cách dùng

"Con út" (văn viết, đọc きし). Thông dụng: 末っ子.

Ví dụ

  1. 彼は五人兄弟の季子だ。

    Anh ấy là con út trong năm anh em.

  2. 季子として皆にかわいがられた。

    Là con út nên được mọi người cưng chiều.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép