子
Chữ Hán 子 TỬ, TÝ
- Âm On
- シ、ス、ツ
- Âm Kun
- こ、-こ、ね
- Nghĩa (Anh)
- child; sign of the rat; 11PM-1AM; first sign of Chinese zodiac
- Số nét
- 3
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 子 40 từ
- 子こđứa trẻ, trẻ con, thiếu niên
- 子供こどもtrẻ con; con cái
- 帽子ぼうしmũ, nón
- 椅子いすghế
- 分子ぶんしphân tử
- 判子はんこcon dấu
- 利子りしtiền lãi
- 原子げんしnguyên tử
- 双子ふたごsinh đôi
- 女子じょしphụ nữ, con gái, nữ
- 妻子さいしvợ con
- 子孫しそんcon cháu; hậu duệ
- 子牛こうしcon bê
- 子羊こひつじcừu non
- 弟子でしđệ tử, học trò, người học việc
- 息子むすこcon trai
- 扇子せんすquạt xếp
- 拍子ひょうしnhịp, tiết tấu
- 格子こうしsong cửa, mắt lưới, lưới ô
梯子はしごthang
- 様子ようすtình hình, tình trạng
王子おうじhoàng tử
- 男子だんしcậu bé, con trai
- 硝子ガラスthuỷ tinh, kính, tấm kính
- 茄子なすcà tím
- 親子おやこcha mẹ và con cái
- 調子ちょうしgiai điệu, cao độ, nhịp
- 辛子からしmù tạt
- 迷子まいごtrẻ lạc, người đi lạc
- 障子しょうじcửa trượt dán giấy shoji
- 電子でんしelectron, điện tử
- 面子メンツthể diện
- 餃子ギョーザbánh gyoza, sủi cảo áp chảo
- 養子ようしcon nuôi, con rể ở rể
- 餡子あんこnhân đậu đỏ
- 黒子ほくろnốt ruồi
- お菓子おかしbánh kẹo
- 原子力げんしりょくnăng lượng nguyên tử, điện hạt nhân
- 唐辛子とうがらしớt
- 女の子おんなのこbé gái, con gái