TanroDictionary Sổ từ

実は じつは

THỰC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thật ra là, nói thật làcụm từ · trạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. as a matter of fact; by the way; to tell you the truth; to be honest; frankly; actuallycụm từ · trạng từ

Cách dùng

"Thật ra là…", dùng ở đầu câu khi sắp nói điều khó nói, điều bất ngờ hoặc nhờ vả. Đây là cách mở lời rất tự nhiên trong tiếng Nhật.

Ví dụ

  1. 実は、来月会社を辞めるんです。

    Thật ra là tháng sau tôi nghỉ việc.

  2. 実は、お願いがあるんですが…

    Thật ra là tôi có việc muốn nhờ…

  3. かなり頼りない姿をしているが、実はとてつもない潜在能力を隠し持っていると思っているらしい。

    He looks totally unreliable, but he seems to think he actually has incredible potential.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép