Nghĩa tiếng Việt
- thật ra là, nói thật làcụm từ · trạng từ
Nghĩa tiếng Anh
- as a matter of fact; by the way; to tell you the truth; to be honest; frankly; actuallycụm từ · trạng từ
Cách dùng
"Thật ra là…", dùng ở đầu câu khi sắp nói điều khó nói, điều bất ngờ hoặc nhờ vả. Đây là cách mở lời rất tự nhiên trong tiếng Nhật.
Ví dụ
-
実は、来月会社を辞めるんです。
Thật ra là tháng sau tôi nghỉ việc.
-
実は、お願いがあるんですが…
Thật ra là tôi có việc muốn nhờ…
-
かなり頼りない姿をしているが、実はとてつもない潜在能力を隠し持っていると思っているらしい。
He looks totally unreliable, but he seems to think he actually has incredible potential.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép