TanroDictionary Sổ từ

実妹 じつまい

THỰC MUỘI

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. em gái ruộtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. biological younger sisterdanh từ
  2. biological younger sister (i.e. of the same two parents)danh từ

Cách dùng

"Em gái ruột" (phân biệt với em dâu, em nuôi). Văn viết; khẩu ngữ: 実の妹.

Ví dụ

  1. 彼女は社長の実妹だ。

    Cô ấy là em gái ruột của giám đốc.

  2. 実妹と義妹の区別がつかなかった。

    Tôi không phân biệt được em gái ruột và em dâu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép