Nghĩa tiếng Việt
- em gái ruộtdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- biological younger sisterdanh từ
- biological younger sister (i.e. of the same two parents)danh từ
Cách dùng
"Em gái ruột" (phân biệt với em dâu, em nuôi). Văn viết; khẩu ngữ: 実の妹.
Ví dụ
-
彼女は社長の実妹だ。
Cô ấy là em gái ruột của giám đốc.
-
実妹と義妹の区別がつかなかった。
Tôi không phân biệt được em gái ruột và em dâu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép