TanroDictionary Sổ từ

尉 じょう

ÚY

Nhật
0

尉 (じょう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: (cổ) jō (bậc thứ ba trong bốn bậc quan chế luật lệnh); ông già; tro trắng (của than).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (cổ) jō (bậc thứ ba trong bốn bậc quan chế luật lệnh)danh từ
  2. ông giàdanh từ
  3. tro trắng (của than)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. inspector (third highest of the four administrative ranks of the ritsuryō system)danh từJMdict
  2. old mandanh từJMdict
  3. white ash (of charcoal)danh từJMdict
  4. military officerchữ HánWiktionary
  5. jailerchữ HánWiktionary
  6. rankchữ HánWiktionary

Cách đọc khác của 「尉」

尉

い

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix a watchman or military officer in the ancient Chinese military Wiktionary
  2. affix A military rank. Wiktionary

Chữ Hán trong từ

尉
ÚY, UẤT On: イ、ジョウ Kun: – military officer; jailer; old man; rank 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗