TanroDictionary Sổ từ

展 てん

TRIỂN

Nhật
0

展 (てん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: (viết tắt) triển lãm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (viết tắt) triển lãmhậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. exhibition; exhibithậu tốJMdict
  2. unfoldchữ HánWiktionary
  3. expandchữ HánWiktionary
  4. exhibitionhậu tốWiktionary

Cách dùng

"Triển lãm" (てん, hậu tố): 「写真展」 — triển lãm ảnh; 「個展」 — triển lãm cá nhân; 「〜展」 tên sự kiện.

Ví dụ

  1. 美術館でゴッホ展を見た。

    Xem triển lãm Van Gogh ở bảo tàng.

  2. 友人が個展を開いた。

    Bạn tôi mở triển lãm cá nhân.

Cách đọc khác của 「展」

展

まこと

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

展
TRIỂN On: テン Kun: – unfold; expand 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗