TanroDictionary Sổ từ

崖 がけ

NHAI

Nhật Thông dụng
0

崖 (がけ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: vách đá, bờ vực; bờ vực (tình thế nguy hiểm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. vách đá, bờ vựcdanh từ
  2. bờ vực (tình thế nguy hiểm)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. cliff; precipicedanh từJMdict
  2. precipice; brink of a dangerous situationdanh từJMdict
  3. steep bank, cliffdanh từWiktionary

Cách dùng

"Vách đá, bờ vực": 「崖から落ちる」 — rơi xuống vực; 「崖っぷち」 — mép vực; nghĩa bóng 「崖っぷちに立たされる」 — bị dồn vào thế nguy. Gần nghĩa 絶壁 (vách dựng đứng).

Ví dụ

  1. 崖の近くは危ないので近づかないでください。

    Gần vách đá nguy hiểm, xin đừng lại gần.

  2. 会社は今、崖っぷちに立たされている。

    Công ty hiện đang đứng bên bờ vực.

Cách đọc khác của 「崖」

崖

がい

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix cliff Wiktionary

Chữ Hán trong từ

崖
NHAI On: ガイ、ゲ、ギ Kun: がけ、きし、はて cliff; bluff; precipice 11 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

崖

まま

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ steep slope or incline; collapsed part of a levee or embankment Wiktionary

Chữ Hán trong từ

崖
NHAI On: ガイ、ゲ、ギ Kun: がけ、きし、はて cliff; bluff; precipice 11 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

崖

ほき

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a steep area on a mountainside, a cliff Wiktionary

Chữ Hán trong từ

崖
NHAI On: ガイ、ゲ、ギ Kun: がけ、きし、はて cliff; bluff; precipice 11 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

崖

きし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

崖
NHAI On: ガイ、ゲ、ギ Kun: がけ、きし、はて cliff; bluff; precipice 11 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗