Nghĩa tiếng Việt
- thơ senryū (haiku trào phúng)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- senryū; comic haiku; humorous seventeen-mora poemdanh từ
- senryu: comic haikudanh từ
- short for 柄井川柳 (Karai Senryū): Edo-period haikai poettên riêng
- a male or female given nametên riêng
Cách dùng
"Senryū" — thơ 5-7-5 trào phúng về đời sống, không cần quý ngữ như haiku: 「サラリーマン川柳」 — senryū dân công sở; 「川柳を詠む」 — làm thơ senryū.
Ví dụ
-
新聞の川柳欄を読むのが好きだ。
Tôi thích đọc mục thơ senryū trên báo.
-
父は趣味で川柳を詠んでいる。
Bố tôi làm thơ senryū như một sở thích.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「川柳」
川柳
かわやなぎ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: XUYÊN LIỄU
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ riverside willow (esp. rosegold pussy willow, Salix gracilistyla)
-
danh từ Salix gilgiana (species of willow)
-
danh từ high-quality coarse tea
-
danh từ a riverside willow
-
danh từ Salix gilgiana, a species of willow
-
danh từ synonym of 猫柳 (nekoyanagi): the rosegold pussy willow, Salix gracilistyla
-
danh từ senryu: comic haiku
-
tên riêng a place name
Chữ Hán trong từ
川
XUYÊN
On: セン
Kun: かわ
stream; river; river or three-stroke river radical (no. 47)
3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
川柳
かわやぎ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: XUYÊN LIỄU
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ riverside willow
-
danh từ a riverside willow
-
danh từ synonym of 猫柳 (nekoyanagi): the rosegold pussy willow, Salix gracilistyla
Chữ Hán trong từ
川
XUYÊN
On: セン
Kun: かわ
stream; river; river or three-stroke river radical (no. 47)
3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗