TanroDictionary Sổ từ

川柳 せんりゅう

XUYÊN LIỄU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thơ senryū (haiku trào phúng)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. senryū; comic haiku; humorous seventeen-mora poemdanh từ
  2. senryu: comic haikudanh từ
  3. short for 柄井川柳 (Karai Senryū): Edo-period haikai poettên riêng
  4. a male or female given nametên riêng

Cách dùng

"Senryū" — thơ 5-7-5 trào phúng về đời sống, không cần quý ngữ như haiku: 「サラリーマン川柳」 — senryū dân công sở; 「川柳を詠む」 — làm thơ senryū.

Ví dụ

  1. 新聞の川柳欄を読むのが好きだ。

    Tôi thích đọc mục thơ senryū trên báo.

  2. 父は趣味で川柳を詠んでいる。

    Bố tôi làm thơ senryū như một sở thích.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「川柳」

川柳

かわやなぎ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ riverside willow (esp. rosegold pussy willow, Salix gracilistyla)
  2. danh từ Salix gilgiana (species of willow)
  3. danh từ high-quality coarse tea
  4. danh từ a riverside willow
  5. danh từ Salix gilgiana, a species of willow
  6. danh từ synonym of 猫柳 (nekoyanagi): the rosegold pussy willow, Salix gracilistyla
  7. danh từ senryu: comic haiku
  8. tên riêng a place name

Chữ Hán trong từ

川
XUYÊN On: セン Kun: かわ stream; river; river or three-stroke river radical (no. 47) 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
柳
LIỄU On: リュウ Kun: やなぎ willow 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

川柳

かわやぎ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ riverside willow
  2. danh từ a riverside willow
  3. danh từ synonym of 猫柳 (nekoyanagi): the rosegold pussy willow, Salix gracilistyla

Chữ Hán trong từ

川
XUYÊN On: セン Kun: かわ stream; river; river or three-stroke river radical (no. 47) 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
柳
LIỄU On: リュウ Kun: やなぎ willow 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗