川
Chữ Hán 川 XUYÊN
- Âm On
- セン
- Âm Kun
- かわ
- Nghĩa (Anh)
- stream; river; river or three-stroke river radical (no. 47)
- Số nét
- 3
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 川 27 từ
- 川かわsông, suối
- 小川おがわdòng suối nhỏ, con lạch
- 川岸かわぎしbờ sông
- 河川かせんsông ngòi
- 天の川あまのがわdải Ngân Hà
- 堀川ほりかわkênh đào
- 山川さんせんnúi sông
- 川上かわかみthượng nguồn sông
- 川崎かわさきKawasaki
- 川柳せんりゅうthơ senryū
- 川端かわばたbờ sông, ven sông
- 滝川たきがわghềnh thác
- 谷川たにがわsuối trong thung lũng
- 川沿いかわぞいdọc sông, ven sông
- 河川敷かせんじきbãi bồi ven sông, vùng đất giữa sông và đê
- 四川しせんTứ Xuyên
- 川下かわしもhạ lưu, xuôi dòng
- 川尻かわじりcửa sông, hạ lưu
- 川幅かわはばchiều rộng sông
- 川底かわぞこlòng sông
- 川瀬かわせghềnh, chỗ nước nông trên sông
- 川路かわじdòng chảy của sông
- 川辺かわべbờ sông
- 川面かわもmặt sông
- 川風かわかぜgió sông
- 川魚かわうおcá sông, cá nước ngọt
- 川流れかわながれbị nước cuốn trôi