TanroDictionary Sổ từ

己 おのれ

KỈ

Nhật Thông dụng
0

己 (おのれ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: bản thân, chính mình; tôi, ta; mày, ngươi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bản thân, chính mìnhđại từ
  2. tôi, tađại từ
  3. mày, ngươiđại từ
  4. tự mìnhtrạng từ
  5. (thán từ) đồ khốn!, quân này!thán từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. oneself (itself, etc.)đại từJMdict
  2. I; međại từJMdict
  3. youđại từJMdict
  4. by oneself (itself, etc.)trạng từJMdict
  5. interjection expressing anger or chagrinthán từJMdict
  6. itself, oneselfchữ HánWiktionary
  7. reflexive pronoun: oneselfđại từWiktionary
  8. first-person pronoun: I, međại từWiktionary
  9. second-person pronoun: youđại từWiktionary
  10. by oneselfadvWiktionary
  11. An interjection expressing anger or chagrinthán từWiktionary

Cách đọc khác của 「己」

己

き

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng Can thứ sáu: Kỷ. Wiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ 6th in rank; sixth sign of the Chinese calendar JMdict
  2. tên riêng the sixth of the ten heavenly stems Wiktionary

Chữ Hán trong từ

己
KỶ On: コ、キ Kun: おのれ、つちのと、な self 3 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

己

おら

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ Đại từ ngôi thứ nhất: tôi, tao, ta Wiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ I; me JMdict
  2. đại từ first-person pronoun: I, me Wiktionary

Chữ Hán trong từ

己
KỶ On: コ、キ Kun: おのれ、つちのと、な self 3 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

己

おどれ

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ Đại từ ngôi thứ hai: mày, ngươi, bạn. Wiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ you JMdict
  2. đại từ second-person pronoun: you Wiktionary

Chữ Hán trong từ

己
KỶ On: コ、キ Kun: おのれ、つちのと、な self 3 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

己

な

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ (cổ) tôi
  2. đại từ (cổ) anh, mày

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ I JMdict
  2. đại từ you JMdict

Chữ Hán trong từ

己
KỶ On: コ、キ Kun: おのれ、つちのと、な self 3 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

己

おの

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ Đại từ phản thân: mình. Wiktionary
  2. đại từ Đại từ ngôi thứ nhất: tôi, tao, ta Wiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ oneself; myself JMdict
  2. đại từ I JMdict
  3. đại từ you JMdict
  4. đại từ reflexive pronoun: oneself Wiktionary
  5. đại từ first-person pronoun: I, me Wiktionary

Chữ Hán trong từ

己
KỶ On: コ、キ Kun: おのれ、つちのと、な self 3 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

己

つちのと

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng Can thứ sáu: Kỷ. Wiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng the sixth of the ten heavenly stems Wiktionary

Chữ Hán trong từ

己
KỶ On: コ、キ Kun: おのれ、つちのと、な self 3 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

己

おれ

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ Dạng viết khác của 俺 (ore): Đại từ ngôi thứ nhất: tôi, tao, ta Wiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ alternative spelling of 俺 (ore): first-person pronoun: I, me Wiktionary

Chữ Hán trong từ

己
KỶ On: コ、キ Kun: おのれ、つちのと、な self 3 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

己

うぬ

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ Đại từ ngôi thứ hai: mày, ngươi, bạn. Wiktionary
  2. đại từ Đại từ phản thân: mình. Wiktionary
  3. thán từ Mày!; thằng ngu! Wiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ second-person pronoun: you Wiktionary
  2. đại từ reflexive pronoun: oneself Wiktionary
  3. thán từ you!; you blockhead! Wiktionary

Chữ Hán trong từ

己
KỶ On: コ、キ Kun: おのれ、つちのと、な self 3 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

己

うら

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ Đại từ ngôi thứ nhất: tôi, tao, ta Wiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ first-person pronoun: I, me Wiktionary

Chữ Hán trong từ

己
KỶ On: コ、キ Kun: おのれ、つちのと、な self 3 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗