TanroDictionary Sổ từ

師事 しじ

SƯ SỰ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự theo học, thờ làm thầydanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. studying under; looking up to; apprenticing oneself todanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. apprenticeshipdanh từ

Cách dùng

"Theo học, thờ làm thầy": 「〜に師事する」 — theo học ai đó. Văn viết, trang trọng, dùng cho học nghệ thuật, học thuật dưới một bậc thầy cụ thể.

Ví dụ

  1. 彼は有名な画家に師事した。

    Anh ấy đã theo học một họa sĩ nổi tiếng.

  2. 十年間その先生に師事している。

    Tôi đã theo học thầy ấy mười năm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「師事」

師事

しじする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ study under, apprentice

Ví dụ

  • その座禅クラブの老師が師事した方は、昭和の名僧と言われた山本玄峰という方でありました。The one whom the Zen meditation club's master studied under was Gempō Yamamoto, who was known as a celebrated priest of the Showa era.

Chữ Hán trong từ

師
SƯ On: シ Kun: いくさ expert; teacher; master; model; exemplar; army (incl. counter); war 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
事
SỰ On: ジ、ズ Kun: こと、つか.う、つか.える matter; thing; fact; business; reason; possibly 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗