TanroDictionary Sổ từ

幣 へい

TỆ

Nhật
0

幣 (へい) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: gậy treo giấy gohei.

Nghĩa tiếng Việt

  1. gậy treo giấy goheidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. staff with plaited paper streamersdanh từJMdict
  2. currencychữ HánWiktionary
  3. a staff with cut paper streamers, offered to the godsdanh từWiktionary
  4. things offered to the Emperordanh từWiktionary
  5. a crest pattern of a stylized heidanh từWiktionary

Cách đọc khác của 「幣」

幣

まい

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) phần thưởng, quà tặng, lễ vật dâng thần

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ reward; present; gift; offering to the gods JMdict
  2. danh từ something offered as a reward, either to a god or a person Wiktionary

Chữ Hán trong từ

幣
TỆ On: ヘイ Kun: ぬさ cash; bad habit; humble prefix; gift; Shinto offerings of cloth; rope; cut paper 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

幣

ぬさ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ paper or cloth offered on skewers before a shrine (see also 幣(へい) (hei)) Wiktionary
  2. danh từ a farewell gift Wiktionary

Chữ Hán trong từ

幣
TỆ On: ヘイ Kun: ぬさ cash; bad habit; humble prefix; gift; Shinto offerings of cloth; rope; cut paper 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

幣

みてぐら

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ material, non-comestible offerings to the gods, often textiles Wiktionary

Chữ Hán trong từ

幣
TỆ On: ヘイ Kun: ぬさ cash; bad habit; humble prefix; gift; Shinto offerings of cloth; rope; cut paper 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

幣

みちぐら

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ synonym of 幣 (mitegura) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

幣
TỆ On: ヘイ Kun: ぬさ cash; bad habit; humble prefix; gift; Shinto offerings of cloth; rope; cut paper 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗