Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「へ」
164 từ thông dụng (đọc là “he…”), phổ biến đứng trước · trang 1/2
- 部屋 へや phòng
- 塀 へい bức tường
- 兵役 へいえき nghĩa vụ quân sự, sự tòng quân
- 平穏 へいおん yên bình, êm ả, thanh bình
- 閉会 へいかい sự bế mạc
- 弊害 へいがい tác hại, tệ nạn
- 兵器 へいき vũ khí, binh khí
- 平気 へいき bình thản, thản nhiên
- 平均 へいきん trung bình, bình quân
- 並行 へいこう đi song song, đi cạnh nhau
- 閉口 へいこう bí, cứng họng, bó tay
- 平行 へいこう song song
- 閉鎖 へいさ sự đóng cửa
- 兵士 へいし binh sĩ, người lính
- 平日 へいじつ ngày thường
- 平常 へいじょう bình thường, thông thường, hằng ngày
- 平成 へいせい thời Heisei
- 兵隊 へいたい quân đội, binh lính
- 閉店 へいてん sự đóng cửa hàng
- 平年 へいねん năm không nhuận
- 平方 へいほう bình phương, vuông
- 平凡 へいぼん bình thường, tầm thường, không có gì nổi bật
- 平面 へいめん mặt phẳng
- 平野 へいや đồng bằng
- 並列 へいれつ sự xếp hàng, đứng thành hàng
- 平和 へいわ hoà bình
- 凹む へこむ bị móp, lõm xuống, sụt
- 臍 へそ rốn
- 下手 へた kém, dở, vụng về
- 隔てる へだてる ngăn cách, chia cắt
-
蛇 へび con rắn
- 減らす へらす giảm bớt, rút ngắn
- 経る へる trôi qua
- 減る へる giảm, bớt đi
- 変 へん lạ, kỳ quặc, khác thường, đáng ngờ
- 辺 へん khu vực, vùng lân cận
- 変移 へんい sự thay đổi, biến đổi
- 変化 へんか sự thay đổi, biến đổi
- 変換 へんかん sự chuyển đổi, biến đổi
- 返還 へんかん sự trả lại, hoàn trả
- 返却 へんきゃく sự trả lại, hoàn trả
- 変形 へんけい sự biến hình, biến dạng, biến thể, biến đổi, dị dạng
- 偏見 へんけん thành kiến, định kiến
- 変更 へんこう sự thay đổi, sửa đổi
- 返済 へんさい sự trả nợ, hoàn trả
- 偏差値 へんさち điểm chuẩn hoá
- 編集 へんしゅう sự biên tập, biên soạn
- 変身 へんしん sự biến hình, hoá thân
- 返信 へんしん thư trả lời, hồi âm
- 返事 へんじ lời đáp, sự trả lời
- 返上 へんじょう sự trả lại, từ bỏ
- 編成 へんせい sự biên chế, tổ chức, lập
- 返答 へんとう sự trả lời, hồi đáp
- 変動 へんどう sự biến động, dao động
- 編入 へんにゅう sự nhập vào, sáp nhập, chuyển vào học, ghi danh
- 変貌 へんぼう sự thay đổi diện mạo, biến đổi
- 変容 へんよう sự biến đổi, thay đổi diện mạo
- 兵 へい binh lính, lính thường
- 平安 へいあん bình an
- 兵員 へいいん quân số, binh lính
- 陛下 へいか bệ hạ, hoàng thượng
- 平均点 へいきんてん điểm trung bình
- 平行線 へいこうせん đường song song
- 併合 へいごう sự sáp nhập, thôn tính
- 併殺 へいさつ loại kép
- 兵舎 へいしゃ doanh trại
- 弊社 へいしゃ công ty chúng tôi
- 平時 へいじ thời bình
- 平静 へいせい sự yên bình, tĩnh lặng
- 併設 へいせつ thành lập kèm, đặt cạnh nhau
- 閉塞 へいそく sự tắc nghẽn, phong tỏa, bế tắc
- 平地 へいち đất bằng, đồng bằng
- 平年並み へいねんなみ như năm bình thường, bình thường
- 平方キロメートル へいほうキロメートル kilômét vuông
- 閉幕 へいまく sự hạ màn
- 併用 へいよう sự dùng kết hợp, dùng đồng thời
- 並立 へいりつ sự đứng song song, cùng tồn tại
- 兵力 へいりょく binh lực, quân số
- 壁画 へきが bích hoạ, tranh tường
- 壁面 へきめん mặt tường
- 下手くそ へたくそ vụng về, dở tệ
- 隔たり へだたり khoảng cách, sự chênh lệch, xa cách
- 隔て へだて vách ngăn, sự ngăn cách
- 編 へん sự biên soạn, biên tập
- 変化球 へんかきゅう bóng xoáy, bóng đổi hướng
- 変革 へんかく sự cải cách, biến đổi, cách tân
- 辺境 へんきょう vùng biên giới, vùng xa xôi hẻo lánh
- 返金 へんきん sự hoàn tiền
- 変更届 へんこうとどけ tờ khai thay đổi
- 変質 へんしつ sự biến chất, thay đổi bản chất, thoái hóa
- 編者 へんしゃ người biên tập, người biên soạn
- 編集者 へんしゅうしゃ biên tập viên
- 変遷 へんせん sự biến đổi, chuyển biến, thăng trầm
- 返送 へんそう sự gửi trả lại
- 変則 へんそく sự bất thường, dị thường
- 変造 へんぞう sự sửa đổi, làm giả, giả mạo
- 編著 へんちょ sự biên soạn, tác phẩm biên soạn
- 偏重 へんちょう sự quá coi trọng, chú trọng thiên lệch
- 返品 へんぴん hàng trả lại, sự trả hàng
- 丙 へい hạng ba, bên thứ ba
- 平易 へいい dễ, đơn giản, dễ hiểu
- 兵営 へいえい doanh trại
- 平価 へいか giá bình thường, mệnh giá, ngang giá
- 閉館 へいかん sự đóng cửa
- 兵学 へいがく binh pháp, khoa học quân sự
- 併記 へいき sự ghi song song, ghi cả hai
- 平均的 へいきんてき trung bình, bình thường
- 閉経 へいけい sự mãn kinh
- 平家物語 へいけものがたり Truyện kể Heike
- 平原 へいげん đồng bằng, thảo nguyên
- 平衡 へいこう sự cân bằng, thăng bằng
- 閉校 へいこう đóng cửa trường
- 平行棒 へいこうぼう xà kép
- 閉山 へいざん kết thúc mùa leo núi, đóng cửa núi
- 平準 へいじゅん mức bằng, mặt bằng
- 平生 へいぜい thường ngày, bình thường
- 平然 へいぜん bình thản, điềm tĩnh
- 平素 へいそ thường ngày, bình thường
- 併存 へいぞん sự cùng tồn tại
- 兵団 へいだん binh đoàn, quân đoàn
- 平定 へいてい sự bình định, dẹp loạn
- 閉廷 へいてい bế mạc phiên tòa
- 併発 へいはつ sự xảy ra đồng thời, biến chứng
- 平板 へいばん tấm phẳng, phiến, bàn đo đạc
- 平服 へいふく thường phục, quần áo thường ngày
- 兵法 へいほう binh pháp, chiến lược, chiến thuật
- 平方メートル へいほうメートル mét vuông
- 平民 へいみん thường dân, bình dân
- 平明 へいめい rõ ràng, dễ hiểu
- 平面図 へいめんず bản vẽ mặt bằng, hình phẳng
- 平和部隊 へいわぶたい Đoàn Hòa bình
- 隔たる へだたる cách xa
- 箆 へら cái bay, cái thìa dẹt, que miết
- 減り へり sự giảm
- 変異 へんい sự việc bất thường
- 偏狭 へんきょう sự hẹp hòi, cố chấp
- 編曲 へんきょく sự phối khí
- 変幻 へんげん sự biến hóa
- 偏向 へんこう thiên hướng, khuynh hướng, độ lệch
- 編纂 へんさん sự biên soạn
- 変死 へんし cái chết bất thường, chết bất đắc kỳ tử
- 返書 へんしょ thư trả lời
- 偏食 へんしょく ăn uống mất cân bằng, kén ăn
- 変色 へんしょく sự đổi màu, phai màu
- 変心 へんしん sự thay lòng, bội tín
- 変じる へんじる biến thành, thay đổi, chuyển đổi
- 変人 へんじん người lập dị, kẻ quái gở
- 変数 へんすう biến số
- 変性 へんせい sự biến tính, thoái hóa
- 偏西風 へんせいふう gió tây ôn đới