TanroDictionary Sổ từ

憤死 ふんし

PHẪN TỬ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chết vì uất ứcdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. dying in a fit of anger or indignationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. death in a fit of ragedanh từ

Cách dùng

"Chết vì uất ức"; trong bóng chày: bị loại tiếc nuối (chạy về gôn thì bị chạm). Văn viết.

Ví dụ

  1. 彼は無実を訴えながら憤死した。

    Ông ấy chết uất ức trong khi vẫn kêu oan.

  2. 走者は本塁で憤死した。

    Người chạy bị loại tiếc nuối tại gôn nhà.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「憤死」

憤死

ふんしする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to die in a fit of rage

Chữ Hán trong từ

憤
PHẪN, PHẤN On: フン Kun: いきどお.る aroused; resent; be indignant; anger 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
死
TỬ On: シ Kun: し.ぬ、し.に- death; die 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗