死
Chữ Hán 死 TỬ
- Âm On
- シ
- Âm Kun
- し.ぬ、し.に-
- Nghĩa (Anh)
- death; die
- Số nét
- 6
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 死 40 từ
- 死しcái chết
- 死ぬしぬchết
- 即死そくしchết ngay tức khắc
- 必死ひっしliều mạng, hết sức, tuyệt vọng
- 戦死せんしsự tử trận
- 死亡しぼうsự tử vong
- 死人しにんngười chết; xác chết
- 死体したいxác chết; thi thể
- 死刑しけいán tử hình
- 死去しきょsự qua đời
- 死者ししゃngười chết; số người tử vong
- 生死せいしsống chết, sinh tử
- 病死びょうしchết vì bệnh
- 脳死のうしchết não
- 餓死がしchết đói
- 飢え死にうえじにchết đói
- 二死にしhai out
- 急死きゅうしđột tử, chết đột ngột
- 死因しいんnguyên nhân tử vong
- 死後しごsau khi chết
- 死活しかつsống còn; sự sống chết
- 死球しきゅうbóng ném trúng người đánh
- 水死すいしchết đuối
- 無死むしchưa có out nào
- 焼死しょうしchết cháy
- 致死ちしgây chết người
- 四死球ししきゅうđi bộ lên chốt và bị ném trúng người
- 安楽死あんらくしcái chết êm ái, an tử
- 死に体しにたいtư thế thua không gượng được
- 死亡率しぼうりつtỉ lệ tử vong
- 死亡者しぼうしゃngười chết, số người tử vong
- 死傷者ししょうしゃthương vong, người chết và bị thương
- 死刑囚しけいしゅうtử tù
- 起死回生きしかいせいcải tử hoàn sinh, vực dậy từ tình thế tuyệt vọng
- 過失致死かしつちしtội vô ý làm chết người
- 必死になってひっしになってliều mạng, dốc hết sức
- 不死ふしsự bất tử, sống mãi
- 九死きゅうしthoát chết trong gang tấc
- 仮死かしtrạng thái chết lâm sàng, ngất lịm
- 凍死とうしsự chết cóng