TanroDictionary Sổ từ

戯曲 ぎきょく

HÍ KHÚC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. kịch bản, vở kịchdanh từ
  2. hí khúc (kịch Trung Quốc)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. drama; playdanh từ
  2. Chinese operadanh từ

Cách dùng

"Kịch bản văn học, vở kịch": 「戯曲を書く」 — viết kịch; 「シェイクスピアの戯曲」 — kịch của Shakespeare. Mang tính văn học; kịch bản phim dùng 脚本.

Ví dụ

  1. 彼はシェイクスピアの戯曲を研究している。

    Anh ấy nghiên cứu kịch của Shakespeare.

  2. この戯曲は来月上演される。

    Vở kịch này sẽ được công diễn tháng sau.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép