曲
Chữ Hán 曲 KHÚC
- Âm On
- キョク
- Âm Kun
- ま.がる、ま.げる、くま
- Nghĩa (Anh)
- bend; music; melody; composition; pleasure; injustice; fault; curve; crooked; perverse; lean
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 曲 40 từ
- 曲きょくbản nhạc, ca khúc, bài hát
- 作曲さっきょくsự sáng tác nhạc; phổ nhạc
- 婉曲えんきょくuyển chuyển, nói vòng, gián tiếp
- 戯曲ぎきょくkịch bản, vở kịch
- 曲線きょくせんđường cong
- 交響曲こうきょうきょくbản giao hưởng
- 曲がるまがるcong, uốn, vênh, xoắn
- 曲げるまげるuốn cong, bẻ cong
- 歌謡曲かようきょくkayōkyoku, nhạc đại chúng Nhật thời Showa
- 曲がり角まがりかどgóc phố, khúc quanh
- 一曲いっきょくmột bản nhạc, một ca khúc
- 全曲ぜんきょくtất cả các bản nhạc, toàn bộ bản nhạc
- 名曲めいきょくbản nhạc nổi tiếng, kiệt tác âm nhạc
- 新曲しんきょくbài hát mới, ca khúc mới
- 曲折きょくせつsự uốn khúc, quanh co
- 曲目きょくもくtên bản nhạc, tiết mục
- 楽曲がっきょくbản nhạc, tác phẩm âm nhạc
- 歌曲かきょくca khúc, bài hát, giai điệu
- 組曲くみきょくtổ khúc
- 作曲家さっきょくかnhà soạn nhạc
- 協奏曲きょうそうきょくbản concerto
- 曲がりまがりchỗ cong, khúc quanh, độ cong vênh
- 三曲さんきょくtam tấu nhạc cụ
- 夜曲やきょくdạ khúc
- 小曲しょうきょくtiểu khúc, bản nhạc ngắn
- 序曲じょきょくkhúc dạo đầu
- 曲げまげsự uốn cong
- 曲芸きょくげいxiếc nhào lộn
- 曲面きょくめんmặt cong
- 浪曲ろうきょくrokyoku, hát kể chuyện kèm đàn shamisen
- 湾曲わんきょくđường cong, chỗ uốn cong
- 箏曲そうきょくnhạc đàn koto
- 編曲へんきょくsự phối khí
- 舞曲ぶきょくvũ khúc, nhạc khiêu vũ
- 謡曲ようきょくbài hát kịch Noh
- 選曲せんきょくchọn bài hát
- 難曲なんきょくbản nhạc khó
- 音曲おんぎょくbài hát đệm đàn shamisen, biểu diễn âm nhạc
- 前奏曲ぜんそうきょくkhúc dạo đầu
- 変奏曲へんそうきょくbản biến tấu