TanroDictionary Sổ từ

政 まつりごと

CHÍNH

Nhật Thông dụng
0

政 (まつりごと) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: việc cai trị, chính sự, quản lý đất nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. việc cai trị, chính sự, quản lý đất nướcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. rule; government; administrationdanh từJMdict
  2. a government, ruledanh từWiktionary
  3. a festival, ritualdanh từWiktionary
  4. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Chính sự, việc cai trị" (văn viết, lịch sử): 「政を行う」 — cai trị đất nước (đọc まつりごと). Chủ yếu xuất hiện trong từ ghép: 「政治」 — chính trị, 「政府」 — chính phủ, 「行政」 — hành chính.

Ví dụ

  1. 昔は天皇が自ら政を行った。

    Ngày xưa Thiên hoàng tự mình nắm việc triều chính.

  2. 民のための政が求められる。

    Cần một nền cai trị vì dân.

Cách đọc khác của 「政」

政

せい

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a law, rule Wiktionary
  2. danh từ a doctrine, precept, way Wiktionary
  3. affix government, politics, rule Wiktionary
  4. affix administration Wiktionary
  5. tên riêng a male or female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

政
CHÁNH On: セイ、ショウ Kun: まつりごと、まん politics; government 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

政

しょう

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix government, politics, rule Wiktionary
  2. affix administration Wiktionary

Chữ Hán trong từ

政
CHÁNH On: セイ、ショウ Kun: まつりごと、まん politics; government 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗