政
Chữ Hán 政 CHÁNH
- Âm On
- セイ、ショウ
- Âm Kun
- まつりごと、まん
- Nghĩa (Anh)
- politics; government
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 政 40 từ
- 政まつりごとviệc cai trị, chính sự, quản lý đất nước
- 政党せいとうchính đảng, đảng phái
- 政局せいきょくtình hình chính trị, chính cục
- 政府せいふchính phủ
- 政権せいけんchính quyền; quyền lực chính trị
- 政治せいじchính trị
- 政界せいかいchính giới, giới chính trị
- 政策せいさくchính sách
- 行政ぎょうせいhành pháp, chính phủ
- 財政ざいせいtài chính; tình hình tài chính
- 参政権さんせいけんquyền bầu cử, quyền tham chính
- 政治家せいじかchính trị gia
- 内政ないせいnội chính, công việc trong nước
- 国政こくせいchính trị quốc gia, quốc sự
- 市政しせいchính quyền thành phố; công việc hành chính thành phố
- 帝政ていせいchế độ đế chế, quân chủ
- 憲政けんせいchính thể lập hiến
- 政争せいそうđấu đá chính trị
- 政令せいれいsắc lệnh chính phủ, nghị định
- 政務せいむcông việc chính quyền
- 政変せいへんchính biến, thay đổi chính phủ, đảo chính
- 政庁せいちょうcơ quan chính quyền
- 政情せいじょうtình hình chính trị
- 政教せいきょうchính trị và tôn giáo, nhà nước và giáo hội
- 政敵せいてきđối thủ chính trị
- 政経せいけいchính trị và kinh tế
- 政見せいけんchính kiến
- 新政しんせいchính quyền mới
- 施政しせいviệc cầm quyền, thi hành chính sự
- 民政みんせいchính quyền dân sự
- 軍政ぐんせいchính quyền quân sự, quân quản
- 農政のうせいchính sách nông nghiệp
- 郵政ゆうせいhệ thống bưu chính
- 都政とせいchính quyền đô thành Tokyo
- 家政婦かせいふngười giúp việc nhà, quản gia
- 州政府しゅうせいふchính quyền bang
- 政治力せいじりょくsức mạnh chính trị
- 政治犯せいじはんtội chính trị
- 政治的せいじてきmang tính chính trị
- 無政府むせいふtình trạng vô chính phủ