TanroDictionary Sổ từ

敢

CẢM

Có 2 cách đọc: 敢 Táo bạo かん daring
Nhật
0

敢 là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: Táo bạo, dũng cảm; Buồn, bi thảm, đáng thương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Táo bạo, dũng cảm.tính từ いWiktionary
  2. Buồn, bi thảm, đáng thương.tính từ いWiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. daring, brave, boldchữ HánWiktionary
  2. sad, tragic, pitifulchữ HánWiktionary

Cách đọc khác của 「敢」

敢

かん

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix daring; brave; bold Wiktionary

Chữ Hán trong từ

敢
CẢM On: カン Kun: あ.えて、あ.えない、あ.えず daring; brave; bold; sad; tragic; pitiful 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗