斗 (と) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: đấu (đơn vị đo dung tích cổ, khoảng 18 lít); đấu củng (khối đỡ vuông trên đầu cột); sao Đẩu (một trong 28 chòm sao).
Nghĩa tiếng Việt
đấu (đơn vị đo dung tích cổ, khoảng 18 lít)danh từ
đấu củng (khối đỡ vuông trên đầu cột)danh từ
sao Đẩu (một trong 28 chòm sao)danh từ
dây thứ ba của đàn kotodanh từ
Nghĩa tiếng Anh
to; traditional unit of volume, approx. 18 litresdanh từJMdict
square bearing block (at the top of a pillar)danh từJMdict
Chinese "Dipper" constellation (one of the 28 mansions)danh từJMdict
third string of a koto (counting from the player's near side)danh từJMdict
a unit of liquid measurechữ HánWiktionary
an obsolete unit of liquid measure equal to about 18 liters (18,000 cm³)danh từWiktionary
Cách đọc khác của 「斗」
斗
とます
NhậtÍt dùngHán Việt: ĐẨU
Nghĩa tiếng Việt
danh từbộ thủ 68 bên phải
Nghĩa tiếng Anh
danh từkanji radical 68 at rightJMdict
Chữ Hán trong từ
斗
ĐẨUOn: ト、トウKun: –Big Dipper; ten sho (vol); sake dipper; dots and cross radical (no. 68)4 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm