TanroDictionary Sổ từ

斗 と

ĐẤU

Nhật Thông dụng
0

斗 (と) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: đấu (đơn vị đo dung tích cổ, khoảng 18 lít); đấu củng (khối đỡ vuông trên đầu cột); sao Đẩu (một trong 28 chòm sao).

Nghĩa tiếng Việt

  1. đấu (đơn vị đo dung tích cổ, khoảng 18 lít)danh từ
  2. đấu củng (khối đỡ vuông trên đầu cột)danh từ
  3. sao Đẩu (một trong 28 chòm sao)danh từ
  4. dây thứ ba của đàn kotodanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to; traditional unit of volume, approx. 18 litresdanh từJMdict
  2. square bearing block (at the top of a pillar)danh từJMdict
  3. Chinese "Dipper" constellation (one of the 28 mansions)danh từJMdict
  4. third string of a koto (counting from the player's near side)danh từJMdict
  5. a unit of liquid measurechữ HánWiktionary
  6. an obsolete unit of liquid measure equal to about 18 liters (18,000 cm³)danh từWiktionary

Cách đọc khác của 「斗」

斗

とます

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ bộ thủ 68 bên phải

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ kanji radical 68 at right JMdict

Chữ Hán trong từ

斗
ĐẨU On: ト、トウ Kun: – Big Dipper; ten sho (vol); sake dipper; dots and cross radical (no. 68) 4 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗