TanroDictionary Sổ từ

早産 そうざん

TẢO SẢN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sinh nondanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. premature birthdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

Cách dùng

"Sinh non": 「早産で生まれる」 — sinh non; 「早産の危険」 — nguy cơ sinh non. Trẻ sinh non: 早産児.

Ví dụ

  1. 娘は二か月早産で生まれた。

    Con gái tôi sinh non hai tháng.

  2. ストレスは早産の原因になることがある。

    Căng thẳng có thể gây sinh non.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「早産」

早産

そうざんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to give birth to a child prematurely, to have a premature birth

Ví dụ

  • […] 産れ落ちた嬰児の時から、体はあまり丈夫なほうでなかった。 母なる人が、青梅の実にあたって、月盈たぬうちに早産したせいだとか。[…] ever since he was newborn baby, he had not been in very good health. Supposedly, it was because his mother had eaten an unripe plum, which caused her to give birth prematurely before her final month.

Chữ Hán trong từ

早
TẢO On: ソウ、サッ Kun: はや.い、はや、はや-、はや.まる、はや.める、さ- early; fast 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
産
SẢN, SẴN, SỞN On: サン Kun: う.む、う.まれる、うぶ-、む.す products; bear; give birth; yield; childbirth; native; property 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗