早
Chữ Hán 早 TẢO
- Âm On
- ソウ、サッ
- Âm Kun
- はや.い、はや、はや-、はや.まる、はや.める、さ-
- Nghĩa (Anh)
- early; fast
- Số nét
- 6
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 早 40 từ
- 早はやđã, rồi, giờ đã
- 早々はやばやsớm, nhanh chóng
- 早いはやいnhanh
- 早くはやくsớm
- 早口はやくちnói nhanh
- 早寝はやねđi ngủ sớm
- 早春そうしゅんđầu xuân
- 早朝そうちょうsáng sớm
- 早期そうきgiai đoạn đầu, sớm
- 早熟そうじゅくsớm phát triển, chín sớm, già trước tuổi
- 早退そうたいvề sớm
- 早速さっそくngay lập tức
- 最早もはやđã, bây giờ đã
- お早うおはようchào buổi sáng
- 早まるはやまるđược dời sớm lên
- 早めるはやめるđẩy sớm lên, đẩy nhanh
- 早引けはやびけvề sớm
- 早起きはやおきsự dậy sớm
- 素早いすばやいnhanh nhẹn
- 早急そうきゅうgấp rút, khẩn cấp, ngay lập tức
- 早瀬はやせdòng chảy xiết, thác ghềnh
- 足早あしばやnhanh chân, rảo bước
- 早乙女さおとめthiếu nữ cấy lúa; cô gái trẻ
- いち早くいちはやくnhanh chóng, ngay lập tức
- 早期治療そうきちりょうđiều trị sớm
- 時期尚早じきしょうそうcòn quá sớm
- できるだけ早くできるだけはやくcàng sớm càng tốt
- お早うございますおはようございますchào buổi sáng
- 早出はやでsự đi làm sớm
- 早婚そうこんtảo hôn, kết hôn sớm
- 早晩そうばんsớm muộn gì, rốt cuộc
- 早業はやわざđộng tác nhanh nhẹn, ngón nghề tài tình
- 早産そうざんsinh non
- 早稲わせlúa sớm
- 早苗さなえmạ non
- 早計そうけいvội vàng, hấp tấp, quá sớm
- 早足はやあしbước nhanh, đi rảo bước
- 早道はやみちđường tắt
- 手早いてばやいnhanh tay, lanh lẹ
- 早咲きはやざきnở sớm