産
Chữ Hán 産 SẢN, SẴN, SỞN
- Âm On
- サン
- Âm Kun
- う.む、う.まれる、うぶ-、む.す
- Nghĩa (Anh)
- products; bear; give birth; yield; childbirth; native; property
- Số nét
- 11
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 産 40 từ
- 倒産とうさんsự phá sản
- 出産しゅっさんsự sinh nở
- 国産こくさんhàng trong nước, sản xuất nội địa
- 土産みやげquà đặc sản
- 水産すいさんthuỷ sản, ngư nghiệp
- 特産とくさんđặc sản địa phương
- 生産せいさんsự sản xuất
- 産地さんちnơi sản xuất; vùng nguyên liệu
- 産業さんぎょうngành công nghiệp; ngành kinh tế
- 産物さんぶつsản phẩm; sản vật
- 破産はさんsự phá sản
- 財産ざいさんtài sản; của cải
- 資産しさんtài sản; của cải
- 遺産いさんtài sản thừa kế, di sản
- お土産おみやげquà lưu niệm, đặc sản mua khi đi du lịch
- 不動産ふどうさんbất động sản
- 海産物かいさんぶつhải sản
- 通産省つうさんしょうBộ Công thương Quốc tế
- 不動産屋ふどうさんやmôi giới bất động sản
- 中産階級ちゅうさんかいきゅうtầng lớp trung lưu
- 共産主義きょうさんしゅぎchủ nghĩa cộng sản
- 産婦人科さんふじんかkhoa sản phụ khoa
- お産おさんsinh nở, sinh con
- 共産きょうさんcộng sản
- 単産たんさんcông đoàn ngành
- 原産げんさんnơi xuất xứ, nguồn gốc
- 増産ぞうさんsự tăng sản lượng
- 年産ねんさんsản lượng hằng năm
- 日産にっさんsản lượng mỗi ngày
- 月産げっさんsản lượng hàng tháng
- 減産げんさんgiảm sản lượng
- 物産ぶっさんsản vật
- 産別さんべつcông đoàn ngành
- 産卵さんらんsự đẻ trứng
- 産品さんぴんsản phẩm
- 産科さんかkhoa sản; sản khoa
- 産量さんりょうsản lượng
- 畜産ちくさんchăn nuôi, ngành chăn nuôi
- 農産のうさんnông sản
- 量産りょうさんsản xuất hàng loạt