TanroDictionary Sổ từ

暁 あかつき

HIỂU

Nhật Thông dụng
0

暁 (あかつき) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: bình minh, rạng đông; khi, trong trường hợp (vd: khi thành công).

Nghĩa tiếng Việt

  1. bình minh, rạng đôngdanh từ
  2. khi, trong trường hợp (vd: khi thành công)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. dawn; daybreakdanh từJMdict
  2. event (e.g. "in the event of ..."); occasion; occurrencedanh từJMdict
  3. dawn, daybreakdanh từWiktionary
  4. an event, occasion, occurrencedanh từWiktionary
  5. a female given nametên riêngWiktionary
  6. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Bình minh" (văn chương); thường dùng trong mẫu 「〜した暁には」 — khi (thành công) ... thì: 「合格した暁には」 — khi đỗ rồi thì. Mang sắc thái trang trọng, hứa hẹn.

Ví dụ

  1. 優勝した暁には、みんなで旅行に行こう。

    Khi vô địch rồi, cả đội cùng đi du lịch nhé.

  2. 暁の空が少しずつ明るくなった。

    Bầu trời rạng đông dần sáng lên.

  3. 有明のつれなく見えし別れより暁ばかり憂きものはなし

    Since that parting when I saw that distant look in the late moon's glare, nothing seems more cruel to me than the hours before dawn.

  4. 天暁 アカツキ

  5. 入社できた暁には[…]

    upon my employment at your company […]

Cách đọc khác của 「暁」

暁

ぎょう

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix dawn, daybreak Wiktionary
  2. affix clear(ly understood), explicit Wiktionary
  3. tên riêng a female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

暁
HIẾU On: ギョウ、キョウ Kun: あかつき、さと.る daybreak; dawn; in the event 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

暁

あきら

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

暁
HIẾU On: ギョウ、キョウ Kun: あかつき、さと.る daybreak; dawn; in the event 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

暁

さとし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

暁
HIẾU On: ギョウ、キョウ Kun: あかつき、さと.る daybreak; dawn; in the event 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

暁

さとる

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a unisex given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

暁
HIẾU On: ギョウ、キョウ Kun: あかつき、さと.る daybreak; dawn; in the event 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

暁

とおる

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male or female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

暁
HIẾU On: ギョウ、キョウ Kun: あかつき、さと.る daybreak; dawn; in the event 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

暁

あかな

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

暁
HIẾU On: ギョウ、キョウ Kun: あかつき、さと.る daybreak; dawn; in the event 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

暁

あき

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name Wiktionary
  2. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

暁
HIẾU On: ギョウ、キョウ Kun: あかつき、さと.る daybreak; dawn; in the event 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

暁

きょう

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male or female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

暁
HIẾU On: ギョウ、キョウ Kun: あかつき、さと.る daybreak; dawn; in the event 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

暁

あけの

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

暁
HIẾU On: ギョウ、キョウ Kun: あかつき、さと.る daybreak; dawn; in the event 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗