暁
あかつき
HIỂU
暁 (あかつき) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: bình minh, rạng đông; khi, trong trường hợp (vd: khi thành công).
Nghĩa tiếng Việt
- bình minh, rạng đôngdanh từ
- khi, trong trường hợp (vd: khi thành công)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- dawn; daybreakdanh từJMdict
- event (e.g. "in the event of ..."); occasion; occurrencedanh từJMdict
- dawn, daybreakdanh từWiktionary
- an event, occasion, occurrencedanh từWiktionary
- a female given nametên riêngWiktionary
- a surnametên riêngWiktionary
Cách dùng
"Bình minh" (văn chương); thường dùng trong mẫu 「〜した暁には」 — khi (thành công) ... thì: 「合格した暁には」 — khi đỗ rồi thì. Mang sắc thái trang trọng, hứa hẹn.
Ví dụ
-
優勝した暁には、みんなで旅行に行こう。
Khi vô địch rồi, cả đội cùng đi du lịch nhé.
-
暁の空が少しずつ明るくなった。
Bầu trời rạng đông dần sáng lên.
-
有明のつれなく見えし別れより暁ばかり憂きものはなし
Since that parting when I saw that distant look in the late moon's glare, nothing seems more cruel to me than the hours before dawn.
-
天暁 アカツキ
-
入社できた暁には[…]
upon my employment at your company […]
Cách đọc khác của 「暁」
暁
ぎょう
Nhật
Ít dùng Hán Việt: HIẾU
Nghĩa tiếng Anh
-
affix dawn, daybreak
Wiktionary
-
affix clear(ly understood), explicit
Wiktionary
-
tên riêng a female given name
Wiktionary
暁
あきら
Nhật
Ít dùng Hán Việt: HIẾU
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a female given name
Wiktionary
暁
さとし
Nhật
Ít dùng Hán Việt: HIẾU
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a male given name
Wiktionary
暁
さとる
Nhật
Ít dùng Hán Việt: HIẾU
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a unisex given name
Wiktionary
暁
とおる
Nhật
Ít dùng Hán Việt: HIẾU
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a male or female given name
Wiktionary
暁
あかな
Nhật
Ít dùng Hán Việt: HIẾU
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a female given name
Wiktionary
暁
あき
Nhật
Ít dùng Hán Việt: HIẾU
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a female given name
Wiktionary
-
tên riêng a surname
Wiktionary
暁
きょう
Nhật
Ít dùng Hán Việt: HIẾU
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a male or female given name
Wiktionary
暁
あけの
Nhật
Ít dùng Hán Việt: HIẾU
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a surname
Wiktionary