TanroDictionary Sổ từ

有る ある

HỮU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. có; tồn tại (đồ vật)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. nằm ở, có ởđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. được trang bị, sở hữuđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to be; to exist; to liveđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to haveđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. to be locatedđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  4. to be equipped withđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  5. to happen; to come aboutđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  6. to exist (in a completed state); to be (something unchanged in its current state)auxiliary verb · động từ nhóm 1

Cách dùng

"Có, tồn tại" (đồ vật, sự việc): cách viết kanji của ある, thường dùng chữ kana 「ある」. 「〜が有る」; với người/động vật dùng いる. Văn bản hiện đại hầu như viết ある.

Ví dụ

  1. 机の上に本が有る。

    Trên bàn có quyển sách.

  2. 彼には才能が有る。

    Anh ấy có tài năng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép