Nghĩa tiếng Việt
- có; tồn tại (đồ vật)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
- nằm ở, có ởđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- được trang bị, sở hữuđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- to be; to exist; to liveđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to haveđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to be locatedđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to be equipped withđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to happen; to come aboutđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to exist (in a completed state); to be (something unchanged in its current state)auxiliary verb · động từ nhóm 1
Cách dùng
"Có, tồn tại" (đồ vật, sự việc): cách viết kanji của ある, thường dùng chữ kana 「ある」. 「〜が有る」; với người/động vật dùng いる. Văn bản hiện đại hầu như viết ある.
Ví dụ
-
机の上に本が有る。
Trên bàn có quyển sách.
-
彼には才能が有る。
Anh ấy có tài năng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép