有
Chữ Hán 有 HỮU, DỰU
- Âm On
- ユウ、ウ
- Âm Kun
- あ.る
- Nghĩa (Anh)
- possess; have; exist; happen; occur; approx
- Số nét
- 6
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 有 40 từ
- 有ゆうsự tồn tại, hữu
- 共有きょうゆうsở hữu chung, chia sẻ
- 固有こゆうvốn có, riêng có, đặc hữu
- 国有こくゆうquốc hữu, sở hữu nhà nước
- 所有しょゆうsự sở hữu
- 有るあるcó; tồn tại
- 有利ゆうりcó lợi, thuận lợi
- 有力ゆうりょくcó thế lực, có ảnh hưởng
- 有効ゆうこうcó hiệu lực, hữu hiệu
- 有名ゆうめいnổi tiếng
- 有害ゆうがいcó hại, độc hại
- 有料ゆうりょうcó tính phí, mất tiền
- 有望ゆうぼうđầy triển vọng
- 有様ありさまtình trạng, tình cảnh, cảnh tượng
- 有毒ゆうどくcó độc
- 有無うむcó hay không
- 有益ゆうえきhữu ích, có lợi, bổ ích
- 有罪ゆうざいcó tội
- 有能ゆうのうcó năng lực, giỏi giang, tài năng
- 有限ゆうげんhữu hạn, có giới hạn
- 特有とくゆうđặc trưng riêng, vốn có
- 有するゆうするcó, sở hữu
- 有意義ゆういぎcó ý nghĩa, đáng giá, hữu ích
- 有権者ゆうけんしゃcử tri
- 有機物ゆうきぶつchất hữu cơ
- 有難いありがたいbiết ơn, quý hóa, đáng trân trọng
- 有難うありがとうcảm ơn
- 有頂天うちょうてんsự ngây ngất, sướng rơn
- 有耶無耶うやむやmập mờ, không rõ ràng
- 有りのままありのままđúng như thật, không tô vẽ, thẳng thắn
- 有り触れたありふれたtầm thường, thông thường, nhàm
- どうも有難うどうもありがとうcảm ơn rất nhiều
- 保有ほゆうsự sở hữu, nắm giữ
- 公有こうゆうsở hữu công
- 含有がんゆうsự chứa, hàm lượng
- 有事ゆうじtình trạng khẩn cấp, khi có biến
- 有人ゆうじんcó người
- 有償ゆうしょうcó trả tiền, có bồi thường, có phí
- 有志ゆうしngười có chí, tình nguyện viên, người ủng hộ
- 有数ゆうすうhàng đầu, nổi bật