TanroDictionary Sổ từ

条 じょう

ĐIỀU

Nhật
0

条 (じょう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: điều (khoản), mục; lượng từ đếm đường, sọc, tia; tuy rằng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. điều (khoản), mụcdanh từ · trợ số từ
  2. lượng từ đếm đường, sọc, tiatrợ số từ
  3. tuy rằngliên từ
  4. vì, bởi vìliên từ
  5. điều (khu bắc-nam trong kinh đô theo chế độ điều phường)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. article (in a document); clause; section; provisiondanh từ · trợ số từJMdict
  2. counter for lines, stripes, streaks, rays, etc.trợ số từJMdict
  3. although; thoughliên từJMdict
  4. since; as; because; inasmuch asliên từJMdict
  5. jō; north-south division of an imperial city consisting of west-east streets and their corresponding wards (in the jō-bō system)danh từJMdict
  6. article in a documentdanh từWiktionary

Cách dùng

"Điều, khoản" (じょう): 「第三条」 — Điều 3 (luật, hợp đồng); 「憲法第九条」. Cũng là lượng từ cho tia, vệt: 「一条の光」 — một tia sáng.

Ví dụ

  1. 憲法第九条について議論した。

    Chúng tôi đã thảo luận về Điều 9 Hiến pháp.

  2. 契約書の第五条を読んでください。

    Hãy đọc điều 5 của hợp đồng.

Cách đọc khác của 「条」

条

くだり

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ paragraph Wiktionary

Chữ Hán trong từ

条
ĐIÊU On: ジョウ、チョウ、デキ Kun: えだ、すじ article; clause; counter for articles, clauses, paragraphs, etc.; twig; item; stripe; streak 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗