TanroDictionary Sổ từ

枚 まい

MAI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tờ, tấm, chiếc (đếm vật mỏng, dẹt như giấy, đĩa, đồng xu)trợ số từ
  2. đĩa, phần (đếm há cảo, mì soba)trợ số từ
  3. đếm bậc hạngtrợ số từ
  4. đếm số đô vật ở một hạngtrợ số từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. counter for thin, flat objects (e.g. sheets of paper, plates, coins)trợ số từ
  2. counter for portions of gyōza or sobatrợ số từ
  3. counter for rankstrợ số từ
  4. counter for wrestlers of a particular ranktrợ số từ
  5. counter for fields or rice paddiestrợ số từ
  6. counter for palanquin bearerstrợ số từ
  7. counter for flat and thin objects, such as sheetstrợ số từ
  8. counter for peopletrợ số từ

Cách dùng

Trợ từ đếm "tờ, tấm, chiếc" cho vật mỏng, dẹt: 「紙一枚」 — một tờ giấy; 「切手三枚」 — ba con tem; 「シャツ二枚」 — hai cái áo; 「皿五枚」 — năm cái đĩa. Cũng đếm đĩa mì soba, há cảo. 「一枚上」 — giỏi hơn một bậc.

Ví dụ

  1. コピーを十枚お願いします。

    Làm ơn photo cho tôi mười bản.

  2. 切手を二枚ください。

    Cho tôi hai con tem.

  3. 階段で二枚いるから起こせない

    There are two people on the stairs so you can't res.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「枚」

枚

ひら

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ thin and flat object

Chữ Hán trong từ

枚
MAI On: マイ、バイ Kun: – sheet of...; counter for flat thin objects or sheets 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗